Saturday, February 16th, 2013 | Author:

Nội dung kiến nghị ở đây:

http://www.ndanghung.com/bai-viet-lay-tu-bao/2013/01/24/to-chuc-bo-may-nha-nuoc-phai-phan-biet-rach-roi-cac-nhanh-lap-phap-hanh-phap-va-tu-phap-cung-nhu-cac-co-quan-hien-dinh-khac-bao-dam-quyen-phuc-quyet-cua-nhan-dan-doi-voi-hien-phap-thong-qua-trung-c.html/#more-6698

Để ký tên vào Lời kêu gọi này, xin đồng bào trong và ngoài nước gửi e-mail về địa chỉ:

kiennghisuadoihienphap2013@gmail.com

ghi rõ họ tên, nghề nghiệp, chức danh (nếu có) và địa chỉ.

 

DANH SÁCH NGƯỜI KÝ KIẾN NGHỊ TỪ ĐỢT 1 ĐẾN ĐỢT 11 Ở ĐÂY

Đợt 12:

  1. Lê Danh Duẩn, công nhân, Hà Nội
  2. Nguyễn Thị Thanh Hiền, bác sĩ, Hà Nội
  3. Lại Thị Oanh, kế toán, Nam Định
  4. Nguyễn Thị Thu Hà, kế toán, Hà Nam
  5. Cương Cao Sơn, kiến trúc, Nam Định
  6. Vũ Thị Hạt, lao động phổ thông, Nam Định
  7. Nguyễn Xuân Tú, hưu trí, Thái Bình
  8. Nguyễn Văn Hiệp, lao động phổ thông, Nam Định
  9. Lương Ngọc Quốc, kỹ sư, Thanh Hóa
  10. Nguyễn Văn Định, lập trình viên, Nghệ An
  11. Lăng Minh Quyền, xây dựng, Thái Bình
  12. Trần Kiều Giang, giáo viên, Hà Nội
  13. Nguyễn Quang Hưng, xây dựng, Hà Nội
  14. Vũ Xuân Đỉnh, kinh doanh, Hà Nội
  15. Nguyễn Thị Thu Huệ, nghề tự do, Hà Nội
  16. Ngô Văn Thuận, kỹ sư, Nam Định
  17. Nguyễn Khắc Hợp, quản lý dự án, Thái Bình
  18. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình
  19. Nguyễn Thị Hương, quản lý, Bắc Giang
  20. Nguyễn Thiên Linh, kinh doanh, Hà Nội
  21. Đỗ Văn Minh, nghề tự do, Nam Định
  22. Phạm Văn Ninh, công nhân, Nam Định
  23. Phạm Văn Thủy, công nhân, Hà Nội
  24. Trần Duy Hướng, kỹ sư, Ninh Bình
  25. Phạm Anh Tuấn, công nhân, Hà Nội
  26. Nguyễn Thiị Nhung, nghề tự do, Nam Định
  27. Nguyễn Thị Huệ, kinh doanh, Hà Nội
  28. Trần Ánh, sinh viên, Nghệ An
  29. Lưu Cao Thanh, sinh viên, Đắc Lắc
  30. Nguyễn Văn Chiến, công nhân, Hà Tĩnh
  31. Đặng Thị Hồng, nghề tự do, Hà Tĩnh
  32. Trần Quang Trung, nghề tự do, Nam Định
  33. Phạm Diên, nghề tự do, Nam Định
  34. Đào Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội
  35. Nguyễn Thị Minh, lao động phổ thông, Phú Thọ
  36. Nguyễn Thị Liên, lao động phổ thông, Ninh Bình
  37. Ngô Văn Võ, sinh viên, Hà Nam
  38. Nguyễn Văn Quang, sinh viên, Nam Định
  39. Vũ Thị Phương, sinh viên, Nam Định
  40. Nguyễn Kim Ca, kế toán, Hà Nội
  41. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Hà Nội
  42. Trần Thị Hường, sinh viên, Hà Nội
  43. Dương Thị Lan, sinh viên, Hà Nội
  44. Tạ Thị Thuận, lao động phổ thông, Hưng Yên
  45. Nguyễn Thị Mai, nhân viên văn phòng, Thái Nguyên
  46. Nguyễn Thị Dung, nội trợ, Hà Nội
  47. Nguyễn Thị Đam, sinh viên, Hà Nội
  48. Nguyễn Quốc Tuấn, giáo viên, Hải Dương
  49. Đinh Ngọc Hứa, giám sát thi công, Nam Định
  50. Hoàng Văn Tập, kinh doanh, Thái Bình
  51. Trần Thị Trinh, kinh doanh, Hải Dương
  52. Đinh Việt Anh, nhạc công, Quảng Ninh
  53. Vũ Thị Hương, kế toán, Thái Bình
  54. Đặng Ngọc Trinh, nghề tự do, Nam Định
  55. Bùi Thị Rằng, nghề tự do, Hà Nội
  56. Trần Quỳnh Anh, sinh viên, Hà Tĩnh
  57. Phạm Công Thuận, kiến trúc sư, Hà Nội
  58. Đỗ Văn Khang, hưu trí, Hà Nội
  59. Phạm Văn Đệ, sinh viên, Hà Nội
  60. Phan Văn Nghĩa, kinh doanh, Nghệ An
  61. Trần Thị Nhung, sinh viên, Phú Thọ
  62. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Phú Thọ
  63. Phan Xuân Hào, nhân viên văn phòng, Nghệ An
  64. Lê Anh Đức, sinh viên, Hà Tĩnh
  65. Nguyễn Đức Tình, xe ôm, Hưng Yên
  66. Nguyễn Văn Minh, lao động phổ thông, Hưng Yên
  67. Nguyễn Văn Mậu, kinh doanh, Hà Nội
  68. Lưu Văn Luân, kinh doanh, Hà Nội
  69. Đặng Văn Quang, công nhân, Nam Định
  70. Đoàn Thị Thu, thợ may, Nam Định
  71. Nguyễn Huy Tưởng, lái xe, Nam Định
  72. Đào Duy Linh, kinh doanh, Quảng Ninh
  73. Đặng Văn Thọ, sinh viên, Nam Định
  74. Đặng Văn Quân, nhân viên văn phòng, Nam Định
  75. Phạm Thùy Linh, sinh viên, Thái Bình
  76. Nguyễn Văn Thành, kinh doanh, Hà Nội
  77. Trần Văn Việt, kỹ sư, Hà Nội
  78. Trần Văn Điều, công nhân, Hà Nội
  79. Bùi Thị Ngọc Lan, công nhân, Nam Định
  80. Vũ Văn Tường, công nhân, Ninh Bình
  81. Đặng Thị Quỳnh, nhân viên văn phòng, Hà Nội
  82. Trần Hằng Ngân, giáo viên, Hà Nội
  83. Lê Thị Quy, nghề tự do, Hà Nội
  84. Nguyễn Bá Quang, nghề tự do, Hà Nội
  85. Nguyễn Văn Quang, xây dựng, Hà Nội
  86. Lê Viết Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội
  87. Nguyễn Thị Phúc, công nhân, Hà Nội
  88. Nguyễn Văn Lộc, kỹ sư, Hà Nội
  89. Hà Thị Nữ, nhân viên văn phòng, Thái Bình
  90. Nguyễn Văn Đức, nghề tự do, Thái Bình
  91. Nguyễn Thế Huyên, kinh doanh, Nam Định
  92. Nguyễn Thế Huỳnh, kinh doanh, Nam Định
  93. Nguyễn Văn Thiên, nghề tự do, Hà Nội
  94. Nguyễn Thị Thanh Hà, tư vấn Tài chính, Hà Nội
  95. Ngô Văn Thượng, IT, Hà Nội
  96. Mai Phương Nam, Đông y, Hà Nội
  97. Dương Ngọc Diệp, nghề tự do, Hà Nội
  98. Nguyễn Văn Thiện, lái xe, Nam Định
  99. Phan Ngọc Thiện, lái xe, Nam Định
  100. Nguyễn Văn Hanh, nghề tự do, Hưng Yên
  101. Nguyễn Thùy Dung, kinh doanh, Hà Nội
  102. Trần Ngọc Ngân, y sĩ, Thanh Hóa
  103. Dư Văn Đoàn, kinh doanh, Hà Nội
  104. Nguyễn Văn Quang, thợ nhôm kính, Hà Tĩnh
  105. Lê Công Mạnh, nghề tự do, Hà Nội
  106. Đỗ Thị Thu Phượng, kinh doanh, Hà Nội
  107. Trần Thị Vượng, nghề tự do, Hà Nội
  108. Mai Hồng Ngát, giáo viên, Hà Nội
  109. Đỗ Thị An, kinh doanh, Hà Nội
  110. Bùi Thị Quyên, nghề tự do, Hà Nội
  111. Bùi Ngọc Thảo, nghề tự do, Hà Nội
  112. Vũ Thị Thắm, sinh viên, Thái Bình
  113. Phạm Thị Đua, nghề tự do, Nam Định
  114. Đỗ Quang Thiện, kinh doanh, Hà Nội
  115. Nguyễn Văn Toán, sinh viên, Nam Định
  116. Phạm Văn Quyết, máy văn phòng, Nam Định
  117. Vũ Văn Long, kinh doanh, Hà Nội
  118. Trần Năng Lượng, công chức, Hà Nội
  119. Phạm Vân Anh, kế toán, Hà Nội
  120. Trần Ngọc Thuận, sinh viên, Yên Bái
  121. Hoàng Văn Lại, nghề tự do, Phú Thọ
  122. Trần Văn Thêm, nghề tự do, Thái Bình
  123. Nguyễn Thúy Huyền, nghề tự do, Nghệ An
  124. Nguyễn Hồng Phúc, nhân viên văn phòng, Nghệ An
  125. Đặng Thị Son, nghề tự do, Nam Định
  126. Phạm Văn Hạnh, nghề tự do, Nam Định
  127. Nguyễn Linh Phương, sinh viên, Phú Thọ
  128. Bùi Thị Huyền, nhân viên văn phòng, Nam Định
  129. Trần Phương Liên, nhân viên văn phòng, Nam Định
  130. Trần Thị Hoài Thanh, sinh viên, Nam Định
  131. Nguyễn Hải Linh, nhân viên văn phòng, Nam Định
  132. Lê Thị Lan, nghề tự do, Tuyên Quang
  133. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội
  134. Vũ Ngọc Phán, phóng viên, Nam Định
  135. Vũ Văn Hùng, nghề tự do, Ninh Bình
  136. Nguyễn Thị Huường, nhân viên văn phòng, Nam Định
  137. Nguyễn Văn Thiết, nhân viên kinh doanh, Nam Định
  138. Trần Văn Cứ, nghề tự do, Thái Bình
  139. Đinh văn Át, nghề tự do, Thái Bình
  140. Tạ Văn Quân, nghề tự do, Hà Nội
  141. Nguyễn Thị Hiền, bộ đội, Hà Nội
  142. Nguyễn Văn Hiếu, kinh doanh, Hà Nội
  143. Mai Lan Anh, kinh doanh, Hà Nội
  144. Nguyễn Tất Thắng, kỹ sư, Hà Nội
  145. Nguyễn Công Hưng, cử nhân, Nam Định
  146. Đinh Thu Hằng, kinh doanh, Hà Nội
  147. Phạm Thị Kinh Thanh, kinh doanh, Hà Nội
  148. Đinh Văn Huy, lao động phổ thông, Nam Định
  149. Phan Văn Thức, sinh viên, Nam Định
  150. Nguyễn Văn Toàn, lao động phổ thông, Hà Nội
  151. Nguyễn Văn Toản, kinh doanh, Hà Nội
  152. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Hà Nội
  153. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội
  154. Nguyễn Thị Ba, hưu trí, Hà Nội
  155. Nguyễn Thị Cúc, nội trợ, Hà Nội
  156. Nguyễn Tiệp, kinh doanh, Nghệ An
  157. Phạm Đức Hải, nghề tự do, Hà Nội
  158. Nguyễn Thị Nga, nghề tự do, Hà Nội
  159. Đinh Thị Yên Nhung, nghề tự do, Phú Thọ
  160. Nguyễn Thị Hồng Nhung, nghề tự do, Nam Định
  161. Nguyễn Minh Nhật, kỹ sư, Hà Nội
  162. Đỗ Văn Khoa, nghề tự do, Thái Bình
  163. Đỗ Văn Thường, nghề tự do, Thái Bình
  164. Trần Thị Thúy, nghề tự do, Phú Thọ
  165. Nguyễn Thị Lan Anh, sinh viên, Hà Nam
  166. Nguyễn Thị Loan, nghề tự do, Phú Thọ
  167. Nguyễn Thế Tiện, nghề tự do, Nam Định
  168. Nguyễn Thị Xuân, nghề tự do, Hưng Yên
  169. Bùi Văn Tâm, nghề tự do, Thái Bình
  170. Trương Thị Loan, hưu trí, Hà Nội
  171. Nguyễn Thị Diệp, sinh viên, Hà Tĩnh
  172. Phạm Văn Cường, cán bộ, Thái Bình
  173. Nguyễn Văn Linh, nhân viên kinh doanh, Nam Định
  174. Đinh Thi Thủy, nghề tự do, Nam Định
  175. Đỗ Thị Duyên, nhân viên văn phòng, Nam Định
  176. Vũ Văn Yên, họa sĩ, Nam Định
  177. Nguyễn Văn Thảo, họa sĩ, Nam Định
  178. Trần Thị Duyên, nghề tự do, Hà Nam
  179. Phạm Văn Hiến, sinh viên, Ninh Bình
  180. Ngô Văn Thượng, sinh viên, Thái Bình
  181. Phạm Văn Khoa, lao động phổ thông, Ninh Bình
  182. Kiều Thị Vân, kinh doanh, Hà Nội
  183. Phạm Văn Việt, nghề tự do, Nam Định
  184. Ngô Thị Thanh My, nghề tự do, Hưng Yên
  185. Cao Văn Thuật, lái xe, Hưng Yên
  186. Nguyễn Thị Nụ, công nhân, Nam Định
  187. Phùng Chí Khánh, kinh doanh, Hà Nội
  188. Nguyễn Trọng Đại, nghề tự do, Hà Nam
  189. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội
  190. Nguyễn Văn Dũng, nghề tự do, Hà Nội
  191. Trần Thu Hường, sinh viên, Hà Nội
  192. Nguyễn Thị Nhung, nghề tự do, Hà Nội
  193. Nguyễn Văn Thuyết, nghề tự do, Hà Nội
  194. Đào Xuân Dương, xây dựng, Nam Định
  195. Nguyễn Thị Hoa, nghề tự do, Hà Nội
  196. Nguyễn Thanh Thảo, hưu trí, Ninh Bình
  197. Văn Thị Liên, giáo viên, Hà Nội
  198. Đỗ Thị Mùi, giáo viên, Hà Nội
  199. Đặng Thúy, giáo viên, Hà Nội
  200. Nguyễn Chí Tâm, công nhân, Hà Nội
  201. Phạm Quốc Huy, cán bộ kỹ thuật, Hà Nội
  202. Nguyễn Thị Thanh, hưu trí, Hà Nội
  203. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội
  204. Nguyễn Song Toàn, kinh doanh, Hà Nội
  205. Lương Đình Cử, cựu chiến binh, Hà Nội
  206. Nguyễn Vương, sinh viên, Hà Tĩnh
  207. Hoàng Thị Thắm, nhân viên văn phòng, Nam Định
  208. Bùi Đức Thắng, nhân viên, Hà Nội
  209. Nguyễn Thanh Vân, y tá, Hà Nội
  210. Nông Đình Hoàng, công nhân, Hà Nội
  211. Đinh Văn Thắng, kỹ sư, Nam Định
  212. Nguyễn Văn Hoạt, lái xe, Hà Nội
  213. Đào Thị Nhinh, sinh viên, Thái Bình
  214. Phạm Quốc Triệu, luật sư, Hà Nội
  215. Nguyễn Văn Tiệp, công nhân, Hà Tĩnh
  216. Trần Ngọc Hiệp, kỹ sư, Nam Định
  217. Tạ Kim Thoa, nhân viên, Hà Nam
  218. Lương Gia Quang, nhân viên kinh doanh, Hà Nội
  219. Phạm Bích Ngọc, kinh doanh, Hà Nội
  220. Ngô Văn Thuận, kinh doanh, Hà Nội
  221. Ngô Thục Anh, sinh viên, Hà Nội
  222. Nguyễn Văn Trung, lao động phổ thông, Thanh Hóa
  223. Hoàng Thị Nhung, lao động phổ thông, Hà Nam
  224. Đinh Thị Cúc, lao động phổ thông, Nam Định
  225. Hoàng Thị Nụ, lao động phổ thông, Hà Nội
  226. Trần Thị Yến, nghỉ hưu, Hà Nội
  227. Phạm Thu Hằng, nghỉ hưu, Hà Nội
  228. Dương Thị Quý, nghỉ hưu, Hà Nội
  229. Nguyễn Văn Soạn, nghỉ hưu, Hà Nội
  230. Nguyễn Hằng Nga, kế toán, Hà Nội
  231. Trần Thị Nhung, làm ruộng, Nam Định
  232. Phạm Bá Thống, lái xe, Hà Nội
  233. Nguyễn Thị Ngọ, kế toán, Hà Nội
  234. Vũ Thị Thu, Làm ruộng, Nam Định
  235. Nguyễn Thị Tuyết, kinh doanh, Hà Nội
  236. Vũ Thị Loan, Làm ruộng, Nam Định
  237. Nguyễn Hoài Thu, dược sĩ, Hà Nội
  238. Đỗ Anh Tuấn, học sinh, Hà Nội
  239. Nguyễn Văn Quyết, học sinh, Hà Nội
  240. Nguyễn Văn Hiếu, sinh viên, Nam Định
  241. Trần Văn Tuấn, công nhân, Thái Bình
  242. Nguyễn Hữu Đam, sinh viên, Thái Bình
  243. Đinh Văn Toan, nghề tự do, Nam Định
  244. Phan Văn Toàn, nghề tự do, Hà Nội
  245. Hoàng Thị Thơm, nội trợ, Hà Nam
  246. Đặng Lan Phương, giáo viên, Hà Nội
  247. Phạm Thị Thúy, sinh viên, Thái Bình
  248. Lê Xuân Thành, kỹ sư, Nam Định
  249. Nguyễn Thị Việt, hưu trí, Hà Nội
  250. Trần Văn Thường, sinh viên, Nghệ An
  251. Lê Ngọc Trường, sinh viên, Thanh Hóa
  252. Mai Xuân Minh, sinh viên, Thanh Hóa
  253. Trịnh Cao Minh Châu, kỹ sư, Hà Nội
  254. Vũ Ngọc Điệp, kỹ sư, Thái Bình
  255. Nguyễn Văn Toản, Tu sĩ Dòng Chúa Cứu Thế Việt Nam, TP HCM
  256. Nguyễn Chí Tài, học viên, Gia Lai
  257. Trần Nguyên Ơn, nông dân, Thái Bình
  258. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Phú Thọ
  259. Lê Văn Tú, Ba Lan
  260. Trương Văn Tri, kỹ sư, An Giang
  261. Lê Minh Cường, huấn luyện viên thể hình, Đà Nẵng
  262. Dao Van Khoa, TP HCM
  263. Bùi Đức Ngọc, TS, TP HCM
  264. Nguyen Nhat Anh, công nhân, CHLB Đức
  265. Hồ Đức Trung, Bà Rịa – Vũng Tàu
  266. Trần Hiếu Nghĩa, kỹ sư, TP HCM
  267. Nguyễn Huy Văn, kỹ sư, TP HCM
  268. Vũ Thị Hoa, nội trợ, TP HCM
  269. Vũ Quang Hùng, cựu tù Côn Đảo, nguyên Phó Tổng biên tập Báo Công An TP Hồ Chí Minh
  270. Ngô Minh Danh, cử nhân, Đồng Nai
  271. Đỗ Đăng Khoa, giáo viên, Hoa Kỳ
  272. David Nguyen, kỹ sư, Hoa Kỳ
  273. Vũ Duy Thắng, thạc sĩ, giáo viên, Hải Phòng
  274. Nguyễn Huy Tín, sinh viên, Giáo xứ Bố Sơn, Giáo phận Vinh, Nghệ An
  275. Trần Đình Long, sinh viên, Nghệ An
  276. Phạm Trung Dũng, kỹ sư, Hà Nội
  277. Hồ Cao Anh Tuấn, kỹ sư, TP HCM
  278. Vũ Văn Oai, kinh doanh, TP HCM
  279. Giang Thanh Tùng, Quảng Ninh
  280. Nguyễn Song Thắng, công nhân kỹ thuật, Hàn Quốc
  281. Truong Tan Phong, buôn bán, TP HCM
  282. Nguyễn Cương Quyết, giáo viên, TP HCM
  283. Phùng Thanh Phong, kinh doanh, TP HCM
  284. Lê Thanh Nhạn, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội
  285. Hùng C Nguyễn, khoa học gia (research scientist), Australia
  286. Đình Chẩn, Đồng Xanh Thơ Dũng Lạc, Italia
  287. Nguyễn Nam Sơn, kỹ sư, TP HCM
  288. Ken Nguyen, kỹ sư, hưu trí, Hoa Kỳ
  289. Nguyễn Văn Đường, kỹ sư, Hà Nội
  290. Nguyễn Văn Thêm, kỹ sư, Vĩnh Phúc
  291. Lê Gia Khánh, Hà Nội
  292. Phùng Thị Trâm, hưu trí, Hà Nội
  293. Phạm Văn Thiện, thương binh, hành nghề tự do, Vinh
  294. Nguyễn Công Lý, TP HCM
  295. Lê Văn Trinh, nguyên thành viên Ban Thường trực Câu lạc bộ Những người kháng chiến cũ (Chủ nhiệm: cụ Nguyễn Hộ), Hoa Kỳ
  296. Nguyễn Thị Nhân Hiền, người dân, TP HCM
  297. Đinh Văn Vĩnh, kỹ sư, Nghệ An
  298. Hồ Văn Tùng, nông dân, TP HCM
  299. Lê Quang Hưng, TSKH, TP HCM
  300. Vũ Anh Quân, nhân viên văn phòng, Bình Dương
  301. Trần Anh Mỹ, sinh viên, Hà Nội
  302. Pham Xuan Thi, linh mục, Italia
  303. Đỗ Minh Phong, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội
  304. Lê Minh Thừa, sinh viên, TP HCM
  305. Nguyễn Đăng Ký, cử nhân cao đẳng, Hà Nội
  306. Nguyễn Hải Ninh, chuyên viên, Hà Giang
  307. Lê Đặng Thụy, kỹ sư, Na Uy
  308. Võ Văn Rân, hưu trí, Hoa Kỳ
  309. Hoang Van Minh, Hoa Kỳ
  310. Lê Phước Sang, Ph.D., trước 1975 là Thượng nghị sĩ và Viện trưởng Viện Đại học Hòa Hảo tại An Giang, Hoa Kỳ
  311. Nguyễn Văn Đức, TP HCM
  312. Phạm Mạnh Tường, doanh nhân tự do, Hà Nội
  313. Lâm Tân Khôi, cán bộ, cử nhân, Cần Thơ
  314. Trần Tú, kinh doanh, cử nhân, TP HCM
  315. Nguyễn Văn Lễ, giáo viên nghỉ hưu, Bắc Giang
  316. Nguyễn Văn Đạo, hưu trí, Bắc Giang
  317. Lương Thành, kỹ sư, Hoa Kỳ
  318. Lê Tuấn Lợi, nhân viên kinh doanh, TP HCM
  319. Trần  Quý Phúc, làm vườn, Cần Thơ
  320. Ly Thu, Technician, Hoa Kỳ
  321. Trần Phục Hưng, thạc sĩ, doanh nhân, TP HCM
  322. Phạm Kim Chung, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình
  323. Phạm Thị Cậy, giáo xứ Dương Cước, giáo phận Thái Bình
  324. Phạm Nguyên Hồng, giáo xứ Chính tòa, giáo phận Thái Bình
  325. Phạm Thị Lê, giáo họ Đồng Vân, giáo phận Thái Bình
  326. Phạm Thị Lợi, giáo họ Thanh Nê, giáo phận Thái Bình
  327. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư dầu khí, chuyên viên Địa vật lý, TP HCM
  328. Lê Viết Huấn, thạc sĩ, Phó Tổng giám đốc, TP HCM
  329. Mai Xuân Ninh, nhân viên văn phòng, TP HCM
  330. Huỳnh Xuân Long, thương binh ¼, Hà nội
  331. Nguyễn Thị Bích Ngọc, Hà Nội
  332. Phạm Triều Dương, học sinh, Thái Bình
  333. Nguyễn Văn Chí, kỹ sư cơ khí, Bắc Ninh
  334. Trịnh Quang Chung, nhân viên,Singapore
  335. Mai Nguyen, nguyên giáo viên, Hà Nội
  336. Linh Bui, cựu quân nhân Quân đội Nhân dân Việt Nam, Hoa Kỳ
  337. Trương Văn Phà, cựu giáo viên, Long An
  338. Đoàn Lâm Tất Linh, chuyên viên âm thanh, Kiên Giang
  339. Vu Nguyen, Australia
  340. Trương Phát Khuê, công dân, Buôn Ma Thuột
  341. Nguyễn Văn Ngọc, cử nhân kinh tế, Hà Nội
  342. Hà Huy Sơn, luật sư, Giám đốc Công ty Luật TNHH Hà Sơn, Hà Nội
  343. Trần Lê Phương Thảo, học sinh, TP HCM
  344. Le Minh Hung, cử nhân, công chức Hải quan, Ha Tinh
  345. Nguyễn Hoàng Lâm, Giám đốc công ty, TP HCM
  346. Giuse Têrêsa Trần Anh Thụ, linh mục, TP HCM
  347. Luong Van Dung, hướng dẫn viên du lịch, Hà Nội
  348. Nguyễn Quốc Hưng, linh mục, giáo sư Đại chủng viện Thánh Giuse Sài Gòn
  349. Nguyễn Hữu Khánh, thạc sĩ, Khánh Hòa
  350. Chu Kim Long, thạc sĩ, giảng viên, TP HCM
  351. Vũ Ngọc Vĩnh, họa sĩ, Hải Phòng
  352. Ly Minh Thanh, CHLB Đức
  353. Nguyễn Thị Qui, buôn bán nhỏ, TP HCM
  354. Nguyễn Đức Mậu, TS, Hà Nội
  355. Nguyen Van Nang, tài xế, Australia
  356. Pham Thi Nam, công nhân, Australia
  357. Nguyen Chi Thanh, công nhân, Australia
  358. Pham Thi Thanh Doan, công nhân, Australia
  359. Phạm Tư Oanh, Chủ tịch, Tổng Giám đốc Công ty CP ICC, Huế

2538. Nguyễn Văn Hạnh, GS TS, nguyên Thứ trưởng Bộ Giáo dục, nguyên Phó Ban Ban Văn hóa Văn nghệ Trung ương, TP HCM

2539. Nguyễn Thị Ngọc Toản, giáo sư bác sĩ, Đại tá, cựu chiến binh, Hà Nội

2540. Thiếu tướng Huỳnh Đắc Hương, Hà Nội

2541. Thiếu tướng Nguyễn Hữu Anh, Hà Nội

2542. Hồ Sĩ Bằng, lão thành cách mạng, Hà Nội

2543. Nguyễn Văn Muôn, nguyên cán bộ Trung ương Đoàn Thanh niên Nhân dân cách mạng miền Nam Việt Nam, nguyên phóng viên Đài Tiếng nói Việt Nam 2, TP HCM

2544. Lê Quang Minh, thầu xây dựng, TP HCM

2545. Kha Lương Liệt, nguyên cán bộ Thanh niên xung phong, cán bộ thuế, TP HCM

2546. Nguyễn Văn Kết, nguyên Phó Phòng PA25 Sở Công an TP HCM, nguyên thư ký nguyên Bí thư Thành uỷ Mai Chí Thọ, TP HCM

2547. Inrasara, nhà văn, TP HCM

2548. Đào Thi Thoa, Hà Nội

2549. Nguyễn Ngọc Thanh, Hà Nội

2550. Trần Thùy Linh, Hà Nội

2551. Nguyễn Thanh Giang, buôn bán, TP HCM

2552. Huỳnh Ngọc Hồ, công dân, TP HCM

2553. Le Minh, Production Manager, Australia

2554. Nguyễn Thế Năng, nhân viên IT, TP HCM

2555. Phạm Đức Vượng, bộ đội hưu trí, Hà Nội

2556. Nguyễn Minh Tuấn, TS, giảng viên, Hà Nội

2557. Phạm Văn Quang, TS, giảng viên đại học, Đồng Nai

2558. Trần Khắc Trí, lao động tự do, Lâm Đồng

2559. Nguyễn Minh Khánh, TS, Hoa Kỳ

2560. Nguyen Thi Hoa, kinh doanh tu do, Hà Tĩnh

2561. Phạm Thành Phụng, bác sĩ, TP HCM

2562. Trần Trương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà thơ, hội viên Hội Nhà văn Việt Nam, Hà Nội

2563. Tran Van Chinh, kỹ sư, Hà Nội

2564. Nguyễn Quí Tân, kỹ sư, TP HCM

2565. Lại Quốc Thịnh, Hà Nội

2566. Đặng Hồi Xuân, sinh viên, Hải Phòng

2567. Nguyễn Thừa Hợp, nhà giáo Nhân dân, GSTSKH, cán bộ nghỉ hưu của trường Đại học Khoa học Tự nhiên Hà nội

2568. Trần Sen, kỹ sư, Nam Định

2569. Khuất Văn Đoàn, giáo viên, Thái Nguyên

2570. Đặng Trần Minh, giáo viên, Vĩnh Phúc

2571. Nguyễn Việt Oánh, công chứng viên, Hà Tây

2572. Vũ Lê Bảo, nguyên lương y, Hải Dương

2573. Phan Thanh Hưởng, giáo viên, Bà Rịa – Vũng Tàu

2574. Nguyễn Kinh Kha, kỹ sư, Vũng Tàu

2575. Bùi Xuân Hiền, VietinBank, Hà Nội

2576. Vũ Hòa, giảng viên đại học Isart Paris, Pháp

2577. Le Kim Thinh, CHLB Đức

2578. Vũ Hoàng Hiệp, kỹ sư, Pháp

2579. Nguyen Cao Thuyet, programmer, Hoa Kỳ

2580. Trần Việt Hùng, giáo viên dạy nghề, cựu nhà báo, Tây Ninh

2581. Trần Phan Bình, sinh viên, Hàn Quốc

2582. Hòa thượng Thích Nhật Ban, Trụ trì Chùa Ba La Mật, Đồng Nai

2583. Alpha Linh, kỹ sư, Hoa Kỳ

2584. Anh D Nguyen, Australia

2585. Đinh Đăng Kỳ, hưu trí, Hoa Kỳ

2586. Phan Gia Tiến, thiết kế, TP HCM

2587. Trần Thị Liễu, nội trợ, TP HCM

2588. Phan Trần Gia Văn, kỹ sư, TP HCM

2589. Lê Thúy Dung, nhân viên Văn phòng, TP HCM

2590. Phan Trân Gia Vi, cử nhân, TP HCM

2591. Nguyễn Bá Phúc, kỹ sư, Cần Thơ

2592. Đoàn Liên, cử nhân, kế toán,  Quảng Ngãi

2593. Trần Văn Chương, nghề nghiệp tự do, Vũng Tàu

2594. Tống Đình Huân, công nhân, Bình Thuận

2595. Đinh Như Quý, nhân viên ngân hàng, Hà Nội

2596. Dũng Quốc Nguyễn, nhà đầu tư và chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

2597. Trần Thu Hà, quản lý, Úc

2598. Tran Van Minh, cử nhân, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2599. Lê Tuấn Lộc, kỹ sư, Hà Nội

2600. Phùng V Huy, Nam Định

2601. Thiều Quang Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2602. Vũ Quyết Thắng, kỹ sư, Hà Nội

2603. Tô Quang Vinh, kinh doanh tự do, Hà Nội

2604. Đỗ Xuân Bình, quản lý khách sạn, TP HCM

2605. Trần Minh Quang, kỹ sư, đã nghi hưu, Hà Nội

2606. Phạm Vũ Hội, kiến trúc sư, Hải Phòng

2607. Nguyễn Việt Hưng, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2608. Trịnh Đức Kiên, nhân viên kinh doanh, TP HCM

2609. Nguyễn Thị Từ Huy, TS, TP HCM

2610. Hòang Trọng Thức, kỹ sư, TP HCM

2611. Nguyễn Chương, kỹ sư, Australia

2612. Lê Xuân Quỳnh, cử nhân, Hà Nội

2613. Đào Tuấn Hải, kỹ sư, TP HCM

2614. Nguyễn Mạnh Dương, thợ điện, Thanh Hoá

2615. Vũ Hiền Văn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2616. Nguyễn Văn Thanh, kỹ sư, TP HCM

2617. Hoàng Ngọc Khánh, kỹ sư, Huế

2618. Huỳnh Tuấn Anh, TP HCM

2619. Tran Duc Man, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2620. Nguyễn Trọng Chức, nhà báo, nguyên thư ký tòa soạn Tuổi Trẻ Chủ Nhật, TP HCM

2621. Đặng Hải, sinh viên, Thái Nguyên

2622. Vũ Hồng Chương, cán bộ quân đội, nghỉ hưu, Vĩnh Phúc

2623. Trần Đức Tuấn, Viện Kiểm sát Nhân dân Tối cao, hiện đang học Thạc sĩ Luật học tại Đại học Victoria, New Zealand

2624. Võ Quang Tu, hưu trí, TP HCM

2625. Nguyễn Thế Tuyến, bác sĩ, thạc sĩ, Bắc Giang

2626. Hoàng Sỹ Nho, giám đốc, Nghệ An

2627. Vũ Trí Tuấn, kỹ sư, Bắc Giang

2628. Trương Thành Thủy, kinh doanh, TP HCM

2629. Nguyen Duy Anh, sinh viên, TP HCM

2630. Trần Viết Dung, kỹ sư, Australia

2631. Nguyen Van Si, CHLB Đức

2632. Huỳnh Ngọc Cang, Long An

2633. Nguyễn Thị Kim Thủy, Tiền Giang

2634. Trần Ngọc Phương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, dầu khí, Hà Nội

2635. Nguyễn Thúc Nhàn, Hà Nội

2636. Thái Thị Hòe, kĩ sư, nguyên cán bộ thuộc Viện Khoa học Nông nghiệp, Hà Nội

2637. Nguyễn Đức Thuyết, sinh viên, Hà Nội

2638. Nguyễn Quang Văn, kỹ sư, Hà Nội

2639. Nhan Nguyen, đã nghỉ hưu, Australia

2640. Nguyễn Thành Công, kỹ sư, Hàn Quốc

2641. Nguyễn Phú, sinh viên, TP HCM

2642. Nguyễn Đức Hạnh, nghiên cứu sinh, Pháp

2643. Nguyễn Trường Hùng, thượng tá quân đội, đã nghỉ hưu, Đà Nẵng

2644. Nguyễn Trần Đăng Phú, sinh viên, TP HCM

2645. Bui Van Truong, bác sĩ, Hà Nội

2646. Hoàng Hồng Minh, kỹ sư, Pháp

2647. Trần Thanh Quế, cán bộ nghỉ hưu, Ninh Bình

2648. Lý Trung Tín, chủ nhiệm tạp chí Dân Văn, CHLB Đức

2649. Phùng Văn Tuấn, kinh doanh,  Hải Phòng

2650. Ho Van Dinh, Hoa Kỳ

2651. Nguyễn Quang Yên, kỹ sư, Nhật Bản

2652. Hoàng Kim Lập, kỹ sư trưởng nhà máy điện Phú Mỹ, TP HCM

2653. Trần Quốc Hùng, kỹ sư, Bình Phước

2654. Huyen Ton Nu Thi Phi Phi, hưu trí, Hoa Kỳ

2655. Phạm Văn Hải, doanh nhân, TP HCM

2656. Vũ Văn Tùng, doanh nhân, cử nhân, Thái Bình

2657. Lê Thị Xuân Nhụy, Nha Trang

2658. Nguyễn Văn Thắng, du lịch, Hà Nội

2659. JB Nguyễn Hữu Chắc, thiện nguyện viên Bảo vệ Sự Sống John Paul II, Vinh

2660. Pet Trần Minh Thông, sinh viên, Vinh

2661. Ngô Minh Đức, kĩ thuật viên, Hà Nội

2662. Hoang Trong Luong, công nhân, Hoa Kỳ

2663. Nguyễn Hồng Kỳ, sinh viên, Vinh

2664. Nguyễn Văn Tâm, giáo viên, Khánh Hòa

2665. Nguyễn Hữu Thành, hưu trí, Hà Nội

2666. Lê Như Đồng, TS, CHLB Đức

2667. Phạm Tùng Bách, Hà Nội

2668. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

2669. Nguyễn Hùng Dũng, cử nhân, TP HCM

2670. Trần Thị Lập, nhân viên văn phòng, Vũng Tàu

2671. Hong Nguyen, thạc sĩ, Canada
Lê Thị Thu Trà, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2672. Hà Huy Toàn, cử nhân, nhà giáo, Hà nội

2673. Trần Tất Hợp, nhà báo, Hà Nội

2674. Trịnh Tuấn Dũng, kỹ sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2675. Ngô Đình Hùng, kỹ sư, TP HCM

2676. Đoàn Thế Nghiệp, dược sĩ, Phan Thiết

2677. Vũ Hùng Tân, kỹ sư, Hà Nội

2678. Mai Văn Tâm, kỹ sư, Hải Dương

2679. Lê Tường Vi, thêu vẽ áo dài, TP HCM
Trần Công Quý, kinh doanh, TP HCM

2680. Trần Hùng, cử nhân luật, công chức, Hà Nam

2681. Trần Nguyễn Bảo Hoàng, luật sư, Hà Nội

2682. Trần Hoài Mẫn, cựu giáo viên, Tây Ninh

2683. Lê Mạnh Năm, nghiên cứu viên, Hà Nội

2684. Nguyễn văn Hiên, nông dân, Bắc Ninh

2685. Mai Toàn Đức, kỹ sư, TP HCM

2686. Lâm Quốc Việt, luật sư, TP HCM

2687. Nguyễn Đăng Phong, sinh viên, Nam Định

2688. Tran Thi Bich Phuong, luật sư, nguyên Luật sư Tòa Thượng thẩm Sài Gòn, TP HCM

2689. Lê Văn Quân, kỹ sư, Hà Nội

2690. Nguyễn Xuân Quang, kỹ sư, Nha Trang

2691. Lê Xuân Hòa, kỹ sư, Vũng Tàu

2692. Nguyễn Tư Đương, đại tá về hưu, cán bộ tiền khởi nghĩa, Đống Đa, Hà Nội

2693. Vũ Thúy, kỹ sư, Hà Nội

2694. Trần Văn Độ, kĩ sư, Hà Nam

2695. Nguyen Thi Bich Hanh, giáo viên, TP HCM

2696. Hoàng Trung Kiên, kỹ sư, Hà Nội

2697. Cao Phương Thảo, sinh viên, Hà Nội

2698. Nguyễn Trung Lĩnh, tù nhân lương tâm, Hà Nội

2699. Nguyễn Hải Phong, nguyên sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam, TP HCM

2700. Lê Ninh, cán bộ tiền khởi nghĩa và thương binh, nguyên chuyên viên Tổng cục Khí tượng Thuỷ văn, Hà Nội

2701. Nguyen Duy Thanh, kỹ sư, Hưng Yên

2702. Ngô Đặng Hoàng Yến, sinh viên, TP HCM

2703. Đinh Trọng Nam, Hà Nội

2704. Phan Minh Hiếu, kỹ sư, TP HCM

2705. Nguyễn Đình Tân, kỹ sư, Vũng Tàu

2706. Trương Hồng Quang, thạc sĩ, giảng viên đại học, cựu chiến binh, Hà Nội

2707. Đào Đình Chất, chuyên viên Pháp lý, TP HCM

2708. Bùi Đông Chanh, giáo viên, Hà Nội

2709. Vũ Thế Khôi, nhà giáo ưu tú, nguyên Trưởng khoa tiếng Nga, Hà Nội

2710. Nguyễn Điệp Hoa, chuyên gia Báo chí và Truyền thông, Hà Nội

2711. Nguyễn Anh Tuấn, kỹ sư, Bắc Ninh

2712. Vu Manh Hung, Ba Lan

2713. Nguyễn Đình Hồng, công nhân, TP HCM

2714. Hoàng My Lan, TS, Hà Nội

2715. Phạm Thị Yến, bác sĩ, Hà Nội

2716. Hoàng Tăng Thông, kỹ sư, Hà Nội

2717. Nguyễn Xuân Lực, nguyên là cán bộ giảng dạy Đại học Hải Phòng, nghỉ hưu, Hà Nội

2718. Phạm Quang Hòa, TS, Hà Nội

2719. Hoang Dinh Hai, kỹ sư, Hà Tĩnh

2720. Nguyen Huu Vu, TS, Hà Nội

2721. Pham Văn Thư, kế toán viên, Thụy Sĩ

2722. Do Van Bac, kỹ sư, Nhat Ban

2723. Trần Thị Ca Dao, nhân viên văn phòng, TP HCM

2724. Nguyễn Văn Quân, sinh viên, Hải Phòng

2725. Nguyễn Hoài Nam, kỹ sư, Pháp

2726. Chính Trung, kỹ sư, Hà Nội

2727. Long Nguyen, chủ trang nhà SaigonBao.info, CHLB Đức

2728. Nguyễn Văn Thế, hội viên hội Cựu chiến binh Việt Nam, Hà Nội

2729. Trần Khải Hoàng, thạc sĩ, Đà Nẵng

2730. Võ Trọng Lĩnh, kinh doanh, TP HCM

2731. Hoàng Mười, cán bộ đã nghỉ hưu, Hà Nội

2732. Lê Tinh Thông, giáo sư hưu trí, Hoa Kỳ

2733. Cao The Dung, TS, Hoa Kỳ

2734. Ha Nhan Van, Hoa Kỳ

2735. Lương Tiến Sĩ, cử nhân, CHLB Đức

2736. Hồ Mạnh Quốc Hùng, cử nhân, TP HCM

2737. Nguyễn Đình Khanh, cử nhân, giám đốc kinh doanh, Hà Nội

2738. Lê Minh Sang, nghiên cứu viên, Hà Nội

2739. Lê Hữu Minh Tuấn, sinh viên, Đà Nẵng

2740. Paul Nguyễn Đức Vĩnh, linh mục Giáo phận Vinh

2741. Lê Mạnh Hùng, sinh viên, Bắc Ninh

2742. Vũ Văn Thành, kiến trúc sư, đã nghỉ hưu, Hà Nội

2743. Nguyễn Thái Hùng, lao động phổ thông, Tiền Giang

2744. Lê H Trường, kinh doanh, TP HCM

2745. Đàm Văn Tuyển, nông dân, Hưng Yên

2746. Uông Đắc Đạo, cử nhân, hưu trí, Hoa Kỳ

2747. Nguyễn Thị Hồng Thúy, kiểm toán viên, TP HCM

2748. Hà Văn Vinh, giáo viên, nghỉ hưu, Bắc Giang

2749. Nguyễn Quốc Doanh, cựu chiến binh, Bắc Giang

2750. Nguyễn Sỹ Kiệt, TP HCM

2751. Trịnh Minh Chánh, thạc sĩ, bác sĩ, Phú Yên

2752. Nguyễn Tấn Định, kỹ sư, Long An

2753. Tran Van Thanh, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam 1982, sĩ quan Quân đội Nhân dân Việt Nam từ 1985 đến 1991, Ba Lan

2754. Nguyễn Thị Thu Hương, thạc sĩ, Đồng Nai

2755. Trịnh Ngọc Linh, kỹ sư, TP HCM

2756. Nguyễn Nhật Khương, sinh viên, Hoa Kỳ

2757. Nguyễn Minh Tâm, nội trợ, CHLB Đức

2758. Đỗ Lê Thiện, viên chức, TP HCM

2759. Phạm Khắc Thiện, giáo viên, TP HCM

2760. Châu Xuân, kỹ sư, TP HCM

2761. Tạ Bắc Sơn, kỹ sư, Quảng Trị

2762. Văn Đại Tám, nghề nghiệp tự do, Cần Thơ

2763. Trần Văn Phong, 41 tuổi đảng, Nghệ An

2764. Phan Trí Thịnh, giám sát kỹ thuật, Bình Dương

2765. Vũ Đình Tâm, giáo viên, TP HCM

2766. Phạm Việt Cường, phiên dịch,  Hà Nội

2767. Nguyễn Thị Mỹ Hà, giáo viên,  Hà Nội

2768. Nguyễn Ngọc Thắng, quản lý kinh doanh, TP HCM

2769. Nguyễn Phúc Liên, GS TS tại Geneva, Thụy Sĩ

2770. Trương Bá Tâm, nghiên cứu sinh tiến sĩ, Pháp

2771. Nguyễn Văn Trường, sinh viên, Hà Nội

2772. Trương Công Lực, kỹ sư, TP HCM

2773. Đinh Huỳnh Hiếu Nghĩa, giám đốc, TP HCM

2774. Trương Văn Thơm, nhân viên, Đà Nẵng

2775. Lam Tri Tam, công nhân, Kiên Giang

2776. Vu Dinh Long, công nhân, Quảng Ninh

2777. Nguyen Trong Khoa, kinh doanh tự do, TP HCM

2778. Trần Trọng An, nghiên cứu sinh, Hà Lan

2779. Nguyễn Xuân Hùng, Elektrotechnik Ingenieur, CHLB Đức

2780. Phan Dinh Hung, thanh tra viên đăng kiểm, đã về hưu, Australia

2781. Đoàn Văn Đại, giáo viên, Thái Bình

2782. Lê Tấn Thuận (Phú Thuận), nông dân, Bà Rịa – Vũng Tàu

2783. Phạm Văn Thìn, Hà Nội

2784. Nguyễn Đăng Hương, nguyên là công chức, đã nghỉ hưu, Hoa Kỳ

2785. Đoàn Văn Cánh, PGS TS, nguyên giảng viên cao cấp, trường Đại học Mỏ Địa chất, Hà Nội

2786. Mai Xuân Đông, TS, Hà Nội

2787. Đào Văn Minh, học viên cao học, Hà Nội

2788. Nguyễn Quỳnh Anh, nghiên cứu sinh Tiến sĩ, Đại học Quốc gia Chonnam, Hàn Quốc

2789. Trịnh Đức Anh, du học sinh, Đại học Chosun, Hàn Quốc

2790. Từ Sâm, nhà thơ, hội viên hội Văn học Nghệ thuật, Nha Trang

2791. Chu Tất Tiến, thạc sĩ, nhà văn, cựu giáo sư Trung học, Hoa Kỳ

2792. Phạm Văn Tuấn, cử nhân, Hải Dương

2793. Phan Thanh Bình, lao động, Huế

2794. Gioan Baotixita Đinh Xuân Minh, linh mục, CHLB Đức

2795. Nguyễn Bá Duyên, Bình Dương

2796. Trần Viết Thành, nghiên cứu sinh, Đại học Tổng hợp Tokyo, Nhật Bản

2797. Nguyễn Hồng Anh, lái xe, Hà Nội

2798. Nguyễn Văn Hùng, kiện tướng thể thao, Hà Nội

2799. Nguyễn Kiến Quốc, luật sư, Long An

2800. Nguyễn Gia Bảo, kỹ sư, TP HCM

2801. Nguyễn Thọ Cường, hoạ sĩ, TP HCM

2802. Phạm Toàn Phúc, sinh viên, Bà Rịa – Vũng Tàu

2803. Lê Thị Hòa, nghỉ hưu, Đống Đa, Hà Nội

2804. Thành Đài, TS, Thụy Điển

2805. Huỳnh Kim Giám, bác sĩ, Hoa Kỳ

2806. Tran Van Son, kinh doanh, CHLB Đức

2807. Nguyễn Xuân Ngữ, cựu chiến binh, TP HCM

2808. Nguyễn Công Bằng, Hoa Kỳ

2809. Võ Kim Chương, cameraman, Bình Phước

2810. Tô Thị Thanh Vân, giáo viên, Hà Nội

2811. Trần Thanh Cảnh, dược sĩ, Bắc Ninh

2812. Nguyễn Thị Ánh Ngọc, nội trợ, Hà Nội

2813. Trần Quang Minh, kinh doanh, Hà Nội

2814. Nguyễn Văn Sang, lái xe, Hà Nội

2815. Trần Hàhọc sinh, Hà Nội

2816. Trần Bích, học sinh, Hà Nội

2817. Phạm Thị Minh, nội trợ, Hà Nội

2818. Trần Phi Hùng, Lái Xe, Hà Nội

2819. Trần Ngọc Ánh, học sinh, Hà Nội

2820. Phạm Văn Thái, nội trợ, Hà Nội

2821. Nguyễn Thị Tuyết, nội trợ, Hà Nội

2822. Phạm Văn Sang, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

2823. Bùi Đức Chiến, học sinh, Hà Nội

2824. Nguyễn Thị Ngọc Phú, Hà Nội

2825. Trần Sơn Hải, Hà Nội

2826. Thùy Thị Cúc, nông dân, Phú Thọ

2827. Nguyễn Thị Ngọc, học sinh, Hà Nội

2828. Nguyễn Thị Yến, buôn bán, Hà Nội

2829. Nguyễn Hải Hoàn, kế toán, Hà Nội

2830. Ngô Thị Thịnh, nội trợ, Nam Định

2831. Nguyễn Thị Nhung, học sinh, Vĩnh Phúc

2832. Phạm Xuân Lộc, linh mục, Hà Nội

2833. Phạm Văn Hiệp, sinh viên, Nam Định

2834. Nguyễn Thị Kim Thu, sinh viên, Phú Thọ

2835. Nhiễm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2836. Trần Văn Ninh, kinh doanh, Hà Nội

2837. Nguyễn Văn Thanh, kinh doanh, Hà Nội

2838. Trần Thị Thanh, Hà Nội

2839. Nguyễn Văn Vinh, lái xe, Hà Nam

2840. Nguyễn Thị Thể, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2841. Mai Vân Khánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

2842. Trần Thị Lan, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2843. Nguyễn Văn Đỏ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2844. Nguyễn Thị Hồng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2845. Nguyễn Trọng Tiềm, kinh doanh, Hà Nội

2846. Nguyễn Hồng Hà, công nhân, Hà Nội

2847. Trần Thị Vạn, hưu trí, Hà Nội

2848. Trần Thị Cúc, hưu trí, Hà Nội

2849. Đào Thị Thúy, sinh viên, Hà Nội

2850. Đỗ Thị Thu Hương, sinh viên, Hà Nội

2851. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

2852. Ngô Thị Tuyên, nông dân, Hà Nội

2853. Nguyễn Thị Huyền, nông dân, Hà Nội

2854. Phạm Thị Thu Hoài, nhân viên văn phòng, Hà Nội

2855. Đỗ Văn Dương, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2856. Nguyễn Văn Sướng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2857. Hoàng Văn Thoán, nghề nghiệp tự do, Thái Bình

2858. Nguyễn Văn Thăng, nông dân, Hà Nội

2859. Nguyễn Thị Cúc, nông dân, Hà Nội

2860. Nguyễn Minh Đức, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2861. Vũ Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2862. Hoàng Thị Mai, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

2863. Bùi Văn Chinh, nông dân, Nam Định

2864. Nguyễn Văn Lam, nông dân, Hà Nội

2865. Nguyễn Thị Xuân, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2866. Vũ Văn Vi, nông dân, Hà Nội

2867. Nguyễn Hồng Thêm, kinh doanh, Hà Nội

2868. Nguyễn Thị Điều, hưu trí, Hà Nội

2869. Vũ Mộng Đẩu, hưu trí, Hà Nội

2870. Huỳnh Ngọc Quế, hưu trí, Hà Nội

2871. Nguyễn Thanh Vượng, hưu trí, Hà Nội

2872. Mai Thị Hạnh, hưu trí, Hà Nội

2873. Nguyễn Thị Tường, nội trợ, Hà Nội

2874. Phan Thị Hoa, sinh viên, Hà Nội

2875. Hoàng Đông Phương, cán bộ, Hà Nội

2876. Nguyễn Thị Tâm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2877. Dương Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2878. Nguyễn Trọng Kế, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2879. Bùi Thị Thoa, sinh viên, Nam Định

2880. Đào Hường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2881. Nguyễn Văn Cường, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2882. Đinh Xuân Thắng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2883. Nguyễn Thiện Tiến, hưu trí, Hà Nội

2884. Đặng Thị Duyên, sinh viên, Hà Nội

2885. Lê Hoài Nam, kỹ sư, Hà Nội

2886. Trần Đức Kiên, kinh doanh, Hà Nội

2887. Phan Văn Khải, kinh doanh, Nam Định

2888. Phạm Thị Hà, nông dân, Hà Nội

2889. Cấn Thị Thêm, hưu trí, Hà Nội

2890. Nguyễn Thị Thúy Hằng, công nhân, Hà Nội

2891. Vũ Hoàng Tùng, Hà Nội

2892. Phùng Thị Lương, nội trợ, Hà Nội

2893. Nguyễn Văn Sinh, hưu trí, Nam Định

2894. Đinh Thị Liễu, Dân, Nam Định

2895. Ngô Quang Đạt, sinh viên, Thái Bình

2896. Lê Thị Tính, hưu trí, Thái Hà

2897. Nguyễn Xuân Hòa, Dân, Hà Nam

2898. Vũ Thị Lệ Nhung, sinh viên, Yên Bái

2899. Nguyễn Văn Hạo, nông dân, Hà Nội

2900. Nguyễn Thị Thế, nông dân, Hà Nội

2901. Trần Thị Soi, công nhân, Hà Nội

2902. Phạm Minh Hiền, kinh doanh, Hà Nội

2903. Nguyễn Đắc Lộc, lái xe,Hà Nội

2904. Ngô Thị Dài, nông dân, Hà Nội

2905. Nguyễn Thị Sinh, nội trợ, Hà Nội

2906. Đỗ Thị Mười, nội trợ, Hà Nội

2907. Nguyễn Thị Thủy, công nhân, Vĩnh Phúc

2908. Nguyễn Quốc Cường, nông dân, Hà Nội

2909. Vũ Văn An, hưu trí, Hà Nội

2910. Hà Duy Đông, nông dân, Hà Nội

2911. Nguyễn Văn Tuyến, lái xe, Hà Nội

2912. Hà Duy Tuệ, nông dân, Hà Nội

2913. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

2914. Đỗ Việt Hùng, giáo viên, Hà Nội

2915. Nguyễn Mạnh Hùng, thợ may, Hà Nội

2916. Hoàng Hữu Công, công nhân, Hà Nội

2917. Nguyễn Văn Thanh, công nhân, Hà Nội

2918. Nguyễn Văn Huy, hưu trí, Hà Nội

2919. Phê-Rô Nở, hưu trí, Hà Nội

2920. Vũ Dương Hội, Hà Nội

2921. Lê Đức Tin, Hà Nội

2922. Vũ Đình Phượng, Hà Nội

2923. Nguyễn Văn Thành, Hà Nội

2924. Đỗ Huy Hùng, Hà Nội

2925. Nguyễn Thị Cúc, Hà Nội

2926. Đào Bích Hạnh, Hà Nội

2927. Phan Thị Sao, Hà Nội

2928. Nguyễn Thị Bích, Hà Nội

2929. Nguyễn Thị Nguyệt, Hà Nội

2930. Nguyễn Thị Xuyến, Hà Nội

2931. Nguyễn Thị Xiêm, Hà Nội

2932. Nguyễn Thị Thu Hà, Hà Nội

2933. Nguyễn Thị Biên, Hà Nội

2934. Nguyễn Thị Liên, Thái Bình

2935. Nguyễn Thị Huế, Hà Nội

2936. Trần Văn Cường, Ninh Bình

2937. Nguyễn Ánh Tuyết, Hà Nội

2938. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

2939. Nguyễn Thị Đắc, Hà Nội

2940. Nguyễn Hữu Diệm, Hà Nội

2941. Nguyễn Thị Tin, Hà Nội

2942. Nguyễn Đức Dũng, Hà Nội

2943. Đào Quốc Thịnh, Bắc Ninh

2944. Trần Thị Hồng Liên, Hà Tĩnh

2945. Trần Thị Hiền, Hà Nội

2946. Lê Viết Thông, Hà Nội

2947. Nguyễn Văn Chinh, Hà Nội

2948. Nguyễn Văn Lạ, hưu trí, Hà Nội

2949. Nguyễn Thị Chính, hưu trí, Hà Nội

2950. Phạm Hùng An, hưu trí, Hà Nội

2951. Tạ Vũ Kim Liên, nội trợ, Hà Nội

2952. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

2953. Nguyễn Thị Nhung, nông dân, Hà Nội

2954. Hoàng Thị Lân, nông dân, Hà Nội

2955. Vũ Văn Vụ, nông dân, Hà Nội

2956. Nguyễn Tiến Xiêm, nha khoa, Phú Thọ

2957. Nguyễn Thị Duyên, nông dân, Hà Nội

2958. Ngô Văn Phòng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

2959. Phạm Thị Mến, nông dân, Hà Nội

2960. Lê Thị Thùy Trang, tạo mẫu tóc, Bến Tre

2961. Maria Nguyễn Thị Chuyền, nông dân, Vĩnh Phúc

2962. Maria Nguyễn Thị Hương, nông dân, Vĩnh Phúc

2963. Maria Kim, nông dân, Hà Nội

2964. Nguyễn Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2965. Anna Nguyễn Thị Hà, nông dân, Vĩnh Phúc

2966. Maria Nguyễn Thị Vui, giáo viên, Vĩnh Phúc

2967. Maria Nguyễn Thị Tuyết, nông dân, Hà Nội

2968. Maria Ngô Thị Dần, nông dân, Hà Nội

2969. Nguyễn Thị Như, giáo viên, Hà Nội

2970. Vũ Văn Ninh, học sinh, Hà Nội

2971. Nguyễn Thu Hường, nhân viên, Hà Nội

2972. Vũ Kim Trang, Hà Nội

2973. Nguyễn Thị Hoa, nông dân, Hà Nội

2974. Nguyễn Thị Bích Ngọc, giáo viên, Hà Nội

2975. Trần Thị Hương, kinh doanh, Hà Nội

2976. Đỗ Phương Thảo, học sinh, Hà Nội

2977. Đỗ Mạnh Cường, kinh doanh, Đà Nẵng

2978. Đào Thị Chiến, nông dân, Hà Nội

2979. Anna Nguyễn Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

2980. Lương Thị Lê, nông dân, Hà Nội

2981. Bùi Thị Hương, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

2982. Trần Thị Thanh, nghề nghiệp tự do, Hòa Bình

2983. Nguyễn Thiên Toàn, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2984. Nguyễn Thị Ánh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

2985. Vũ Thị Yến, Hà Nội

2986. Nguyễn Thị Đức, Hà Nội

2987. Trần Ngọc Quyên, sinh viên, Hà Nội

2988. Trần Thị Lành, Hà Nội

2989. Đỗ Đình Bình, sinh viên, Hà Nội

2990. Đỗ Đình Đức, sinh viên, Hà Nội

2991. Nguyễn Thị Nhân, Hà Nội

2992. Phí Thị Nghĩa, nông dân, Hà Nội

2993. Phí Thị Huệ, nông dân, Hà Nội

2994. Nguyễn Tụ Quy, hưu trí, Hà Nội

2995. Vương Thị Niên, nội trợ, Hà Nội

2996. Nguyễn Thị Lành, Hà Nam

2997. Hoàng Quốc Bảo, Hà Nội

2998. Hoàng Đức Quyền, Hà Nội

2999. Vũ Thị Hạnh, Hà Nội

3000. Nguyễn Thị Thêm, Hà Nội

3001. Lê Hồng Y, Ninh Bình

3002. Nguyễn Văn Nhất, Hà Nội

3003. Phạm Văn Vượng, Hà Nội

3004. Nguyễn Thị Trinh, Hà Nội

3005. Đặng Thị Quế, Hà Nội

3006. Đoàn Văn Linh, Hà Nội

3007. Phạm Thúy Hồng, Hà Nội

3008. Nguyễn Thị Kim, Hà Nội

3009. Nguyễn Lệ Hồng, hưu trí, Hà Nội

3010. Trần Thị Thúy Hường, sinh viên, Nam Định

3011. Nguyễn Thanh Hương, Hà Nội

3012. Uông Thị Chín, buôn bán, Hà Nội

3013. Nguyễn Thị Huyền, kế toán, Phú Thọ

3014. Phạm Thị Xuân, nông dân, Nam Định

3015. Nguyễn Thị Ngân, nông dân, Bắc Ninh

3016. Trần Thị Ninh, nông dân, Hà Nội

3017. Nguyễn Thị Nhiêm, nông dân, Hà Nội

3018. Đỗ Thị Tâm, nông nghiệp, Hải Phòng

3019. Nguyễn Văn Quý, nông nghiệp, Hải Phòng

3020. Nguyễn Thị Hồng, nội trợ, Hà Nội

3021. Nguyễn Văn Quảng, nội trợ, Hà Nội

3022. Nguyễn Bá Viện, nội trợ, Hà Nội

3023. Nguyễn Thị Hương, buôn bán, Hà Nội

3024. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3025. Nguyễn Sĩ Tập, nông dân, Hà Nội

3026. Nguyễn Thị Nhi, nội trợ, Hà Nội

3027. Nguyễn Văn Trận, nông dân, Hà Nội

3028. Nguyễn Thị Xuân, hưu trí, Hà Nội

3029. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

3030. Lê Văn Tin, Cán Bộ, Hà Nội

3031. Hà Thị Hường, sinh viên, Vĩnh Phúc

3032. Nguyễn Thị Thanh Tươi, sinh viên, Vĩnh Phúc

3033. Nguyễn Thị Kim Oanh, Hưu, Hà Nội

3034. Nguyễn Văn Anh, nông dân, Hà Nội

3035. Nguyễn Văn Hải, nông dân, Hà Nội

3036. Đào Văn Khôi, nông dân, Hà Nội

3037. Phạm Thị Mỹ Thơ, sinh viên, Hà Tĩnh

3038. Nguyễn Thị Huệ, học sinh, Hà Nội

3039. Nguyễn Thị Nguyên, sinh viên, Hà Nội

3040. Tạ Hải, nông dân, Bắc Ninh

3041. Nguyễn Văn Hào, công nhân, Hà Nội

3042. Đinh Thị Thu Trang, hưu trí, Hà Nội

3043. Trần Thị Hiền, nội trợ, Hà Nội

3044. Trần Văn Sinh, công nhân, Hà Nội

3045. Đặng Thị Ánh, nội trợ, Nam Định

3046. Nguyễn Sĩ Hoàng, nông dân, Hà Nội

3047. Nguyễn Thị Hạnh, nông dân, Hà Nội

3048. Nguyễn Thị Phương, Hà Nội

3049. Đỗ Thị Tịnh, hưu trí, Hà Nội

3050. Nguyễn Văn Tuấn, nông dân, Hà Nội

3051. Đào Chí Dũng, mất sức, Hà Nội

3052. Nguyễn Hưng Diệm, giáo viên, Hà Nội

3053. Nguyễn Thị Phượng, học sinh, Hà Nội

3054. Nguyễn Thị Huệ, Hà Nội

3055. Nguyễn Văn Hiếu, nông dân, Hà Nội

3056. Vũ Văn Trọng, cắt tóc, Hà Nội

3057. Nguyễn Xuân Thịnh, nông dân, Vĩnh Phúc

3058. Nguyễn Thị Nhạc, nông dân, Hà Nội

3059. Vũ Thị An, nông dân, Hà Nội

3060. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

3061. Nguyễn Thị Ảnh, nông dân, Hà Nội

3062. Nguyễn Văn Thắng, nông dân, Hà Nội

3063. Nguyễn Văn Thiện, nông dân, Hà Nội

3064. Nguyễn Thị Út, buôn bán, Vĩnh Phúc

3065. Nguyễn Thị Uyên, làm lưới, Hà Nội

3066. Nguyễn Thị Nhi, Kiện Đòi Oan, Hà Nội

3067. Nguyễn Văn Đệ, nông dân, Phú Xuyên, Hà Nội

3068. Nguyễn Thị Chú, nông dân, Hà Nội

3069. Nguyễn Thị Liên, nông dân, Hà Nội

3070. Nguyễn Thị Kiên, nông dân, Hà Nội

3071. Nguyễn Thị Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3072. Dương Thanh Bính, bảo vệ, Hà Nội

3073. Bùi Vân Anh, kế toán, Hà Nội

3074. Vũ Thị Xuyên, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3075. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3076. Đào Quốc Đạt, kiến trúc, Bắc Ninh

3077. Nguyễn Thị Thanh Thủy, kinh doanh, Phú Yên

3078. Nguyễn Thị Nhung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3079. Nguyễn Ngọc Mai, công nhân, Hà Nội

3080. Trương Văn Lý, công nhân, Hà Nội

3081. Tô Đức Mạnh, sinh viên, Hà Nội

3082. Triệu Thị Nga, kinh doanh, Hà Nội

3083. Phí Thị Thật, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3084. Nguyễn Thị Nghi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3085. Trần Ngọc Thư, nghề nghiệp tự do, Bắc Ninh

3086. Nguyễn Thị Tới, tu sĩ, Bắc Ninh

3087. Phạm Thị Vân, tu sĩ, Bắc Ninh

3088. Nguyễn Bích Ngọc, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3089. Vũ Văn Hòa, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3090. Đoàn Thị Lan, sinh viên, Hải Dương

3091. Trinh Thị Mộc, nông dân, Hà Nội

3092. Nguyễn Tiến, sinh viên, Hà Nội

3093. Nguyễn Thị Kính, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3094. Nguyễn Thị Kim Oanh, sinh viên, Hà Nội

3095. Nguyễn Văn Long, công nhân, Hà Nội

3096. Nguyễn Thị Nhi, Hà Nội

3097. Nguyễn Thị Mậu, nông dân, Hà Nội

3098. Nguyễn Đinh Long, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3099. Bùi Đinh Mai, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3100. Nguyễn Văn Đặng, công chức, Hà Nội

3101. Nguyễn Đức Toàn, kinh doanh, Hà Nội

3102. Đặng Cao Quyền, Nông Dân, Hà Nội

3103. Nguyễn Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

3104. Vũ Thị Thùy Dương, công nhân, Hà Nội

3105. Đào Đức Nhanh, công nhân, Hà Nội

3106. Nguyễn Thị Hạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3107. Nguyễn Thị Hương, nông dân, Hà Nội

3108. Nguyễn Thị Huế, nông dân, Hà Nội

3109. Nguyễn Thị Hằng, nông dân, Hà Nội

3110. Trần Đức Hậu, nông dân, Hà Nội

3111. Nguyễn Văn Tính, nông dân, Hà Nội

3112. Nguyễn Văn Tái, hưu trí, Hà Nội

3113. Nguyễn Thị Chế, hưu trí, Hà Nội

3114. Phạm Thị Minh Tâm, Hà Nội

3115. Giang Thị Thủy, giáo viên, Hà Nội

3116. Nguyễn Công Hiện, sinh viên, Nam Định

3117. Nguyễn Thị Xuân Hương, nội trợ, Hà Nội

3118. Nguyễn Văn Công, nông dân, Hà Nội

3119. Ngô Thị Thu, nội trợ, Nam Định

3120. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Hà Nội

3121. Ngô Thị Vân, sinh viên, Bắc Giang

3122. Nguyễn Văn Được, kinh doanh, Hà Nội

3123. Nguyễn Thị Sâm, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3124. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3125. Hoàng Văn Nhân, làm mộc, Kontum

3126. Đỗ Ngọc Phương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3127. Nguyễ Thị Hằng, kinh doanh, Hà Nội

3128. Bùi Thị Chinh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3129. Bùi Đính Mãi, hưu trí, Hà Nội

3130. Lại Thị Hảo, nội trợ, Nam Định

3131. Trần Tùng, Hà Nội

3132. Đinh Kim Vân, Hà Nội

3133. Nguyễn Văn Việt, công nhân, Vĩnh Phúc

3134. Nguyễn Công Tân, kinh doanh, Hà Nội

3135. Nguyễn Thị Na, hưu trí, Hà Nội

3136. Phạm Kim Trường, hưu trí, Hà Nội

3137. Nguyễn Trọng Vĩnh, hưu trí, Hà Nội

3138. Nguyễn Công Vinh, công chức, Hà Nội

3139. Nguyễn Thị Hà, công nhân, Hà Nội

3140. Nguyễn Thị Hương, Hà Nội

3141. Trần Bích Liên, văn phòng, Vĩnh Phúc

3142. Nguyễn Văn Hùng, buôn bán, Hà Nội

3143. Lê Quang Kiện, hưu trí, Hà Nội

3144. Vũ Thị Nhái, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3145. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3146. Phạm Văn Hậu, nông dân, Hà Nội

3147. Nguyễn Thị Hiền, kế toán, Hà Nội

3148. Phạm Văn Đúa, nông dân, Thái Nguyên

3149. Võ Văn Hồng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3150. Nguyễn Thị Lành, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3151. Võ Văn Tuấn, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3152. Võ Văn Dũng, nghề nghiệp tự do, Nghệ An

3153. Võ Văn Nam, học sinh, Nghệ An

3154. Võ Thị Thu Hương, sinh viên, Nghệ An

3155. Phạm Văn Tuấn, học sinh, Hà Nội

3156. Vũ Thị Chăm, làm lưới, Kontum

3157. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3158. Nguyễn Thị Hân, nông dân, Hà Nội

3159. Nguyễn Văn Hài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3160. Nguyễn Hữu Tùng, sinh viên, Hà Nội

3161. Nguyễn Văn Quyết, thợ hàn, Hà Nội

3162. Nguyễn Thị Thoan, sinh viên, Hà Nội

3163. Đặng Thị Kim Dung, nội trợ, Hà Nội

3164. Nguyễn Thị Hạnh, nội trợ, Hà Nội

3165. Bùi Thị Nhuận, nội trợ, Hà Nội

3166. Kiều Văn Chung, cán bộ, Hà Nội

3167. Nguyễn Thị Tuyên, Hà Nội

3168. Phạm Thị Sử, học sinh, Hà Nội

3169. Đỗ Thu Phong, Bán Hàng, Hà Nội

3170. Lê Thị Diễm Ngân, kinh doanh, Hà Nội

3171. Trần Văn Hiếu, công chức, Hà Nội

3172. Vũ Văn Chương, công chức, Hà Nội

3173. Nguyễn Thị Nga, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3174. Nguyễn Văn Hoàn, nông dân, Hà Nội

3175. Trần Văn Bích, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3176. Trần Văn Ninh, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3177. Nguyễn Văn Dư, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3178. Bùi Thị Thu, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3179. Trần Văn Toán, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3180. Nguyễn Thế Sơn, Hà Nội

3181. Đõ Thị Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3182. Nguyễn Thu Thủy, công nhân, Hà Nội

3183. Nguyễn Đức Đàm, Hà Nội

3184. Vũ Văn Ninh, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3185. Đỗ Thị Nụ, sinh viên, Hà Nội

3186. Trần Thanh Hải, Hà Nội

3187. Đinh Thị Thúy Hằng, sinh viên, Hà Nội

3188. Đinh Văn Hương, giảng viên, Hà Nội

3189. Trinh Minh Châm, công nhân, Hà Nội

3190. Đỗ Thanh Tuấn, thiết kế, Thái Bình

3191. Nguyễn Thị Huyền, kinh doanh, Hà Nội

3192. Trần Kim Dung, kinh doanh, Hà Nội

3193. Nguyễn Văn Tùng, sinh viên, Bắc Ninh

3194. Nguyễn Thanh Thanh, sinh viên, Hà Nội

3195. Mai Văn Sơn, sinh viên, Hà Nội

3196. Nguyễn Thị Phương Dung, sinh viên, Hà Nội

3197. Nguyễn Thanh Hảo, Hà Nội

3198. Đinh Thị Thịnh, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3199. Nguyễn Xuân Ánh, sinh viên, Phú Thọ

3200. Nguyễn Thanh Thúy, du lịch, Hà Nội

3201. Nguyễn Văn Quyền, Hà Nội

3202. Bùi Thị Lan, Làm, Nam Định

3203. Nguyễn Thị Thúy Mai, Hà Nội

3204. Nguyễn Thị Huệ, Nam Định

3205. Nguyễn Thị Thu Hoài, học sinh, Phú Thọ

3206. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

3207. Nguyễn Văn Bình, công nhân, Phú Thọ

3208. Nguyễn Thị Thu Hương, công nhân, Phú Thọ

3209. Nguyễn Công Sự, công nhân, Phú Thọ

3210. Nguyễn Văn Sinh, công nhân, Nam Định

3211. Đỗ Văn Vượng, công nhân, Hà Nội

3212. Nguyễn Văn Sáu, nông nghiệp, Hà Nội

3213. Đỗ Huy Tháo, nông nghiệp, Hà Nội

3214. Nguyễn Đình Khánh, làm ruộng, Hà Nội

3215. Nguyễn Thị Thủy, bán hàng, Bắc Ninh

3216. Trần Thị Hoàng, nông dân, Hà Nội

3217. Nguyễn Thị Vĩnh, nông dân, Hà Nội

3218. Nguyễn Thị Tuyền, nông dân, Hà Nội

3219. Nguyễn Thị Mến, nông dân, Hà Nội

3220. Nguyễn Thị Quy, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3221. Nguyễn Thị Kim Cúc, công nhân, Vĩnh Phúc

3222. Nguyễn Thị Nghiêm, kinh doanh, Vĩnh Phúc

3223. Nguyễn Văn An, nông dân, Hà Nội

3224. Nguyễn Thị Yến, nông dân, Hà Nội

3225. Nguyễn Thị Phương, nông dân, Hà Nội

3226. Nguyễn Sỹ Bản, nông dân, Hà Nội

3227. Nguyễn Thị Lại, Hà Nội

3228. Nguyễn Trọng Hảo, công nhân, Hà Nội

3229. Nguyễn Minh Yên, nông dân, Hà Nội

3230. Vũ Xuân Khanh, nông dân, Hà Nội

3231. Nguyễn Thị Niên, nông dân, Hà Nội

3232. Nguyễn Văn Thuật, nông dân, Hà Nội

3233. Nguyễn Thị Lơ, nông dân, Hà Nội

3234. Nguyễn Khôi Nguyên, nghệ sĩ ưu tú, Hà Nội

3235. Nguyễn Minh Hiếu, kỹ sư, Hà Nội

3236. Nguyễn Minh Hằng, kỹ sư, Hà Nội

3237. Chu Thị Bích Liên, chuyên viên cao cấp, Hà Nội

3238. Nguyễn Văn Chung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3239. Đặng Thị Kim, Hà Nội

3240. Đặng Thị Hường, Hà Nội

3241. Vũ Ngọc Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3242. Đõ Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3243. Nguyễn Xuân Trường, công nhân, Vĩnh Phúc

3244. Nguyễn Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3245. Nguyễn Thị Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3246. Nguyễn Thị Minh Quyên, nhân viên, Hà Nội

3247. Vũ Trường Giang, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3248. Nguyễn Văn Toản, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3249. Nguyễn Thị Liễu, nghề nghiệp tự do, Hà Nam

3250. Nguyễn Thị Thảo, nông dân, Hà Nội

3251. Phạm Thị Bền, nông dân, Hà Nội

3252. Nguyễn Thị Loan, sinh viên, Hà Nội

3253. Nguyễn Thị Bích Nguyệt, sinh viên, Hà Nội

3254. Nguyễn Thị Bắc, nội trợ, Hà Nội

3255. Phạm Thanh Tùng, sinh viên, Hà Nội

3256. Đỗ Thị Thanh, kinh doanh, Hà Nội

3257. Nguyễn Văn Kết, kinh doanh, Hà Nội

3258. Bùi Thì Mẽ, hưu trí, Hà Nội

3259. Nguyễn Văn Huynh, cơ khí, Hà Nội

3260. Vũ Hồng Đăng, nông dân, Hà Nội

3261. Vũ Lộc, nông dân, Hà Nội

3262. Nguyễn Thị Sao Mai, sinh viên, Hà Nội

3263. Nguyễn Xuân Trưởng, giáo dân, Hà Nội

3264. Đỗ Văn Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3265. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3266. Nguyễn Văn Lê, quân đội, Hà Nội

3267. Nguyễn Đức Long, Hà Nội

3268. Nguyễn Thị Tế, Hà Nội

3269. Đào Thị Thái, sinh viên, Hà Nội

3270. Đỗ Thị Minh, nông dân, Hà Nội

3271. Đào Thị Thế, thợ may, Hà Nội

3272. Nguyễn Thị Thu Thủy, biên tập viên, Hà Nội

3273. Đỗ Thị Nhiên, nội trợ, Hà Nội

3274. Đỗ Thị Hành, nội trợ, Hà Nội

3275. Nguyễn Minh Đức, Hà Nội

3276. Nguyễn Vân Anh, sinh viên, Hà Nội

3277. Nguyễn Công Minh, học sinh, Hà Nội

3278. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

3279. Đinh Thị Hà, nội trợ, Hà Nội

3280. Lưu Thị Thủy Tâm, giáo viên, Hà Nội

3281. Vũ Thị Lan Hương, giáo viên, Hà Nội

3282. Trương Thị Ngân, hưu trí, Hà Nam

3283. Đào Thị Thoa, thợ may, Hà Nam

3284. Nguyễn Văn Bổng, nông dân, Hà Nội

3285. Phạm Thị Nhẫn, nông dân, Hà Nam

3286. Nguyễn Văn Chiện, nông dân, Nam Định

3287. Nguyễn Văn Thông, Hà Nội

3288. Nguyễn Thị Nhung, sinh viên, Hà Nội

3289. Bùi Thị Kiểm, sinh viên, Hà Nội

3290. Nguyễn Thị Phương, nội trợ, Hà Nội

3291. Nguyễn Văn Thư, hưu trí, Hà Nam

3292. Đỗ Văn Minh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3293. Nguyễn Thị Thủy, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3294. Nguyễn Trà Giang, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3295. Phạm Thị Loan, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3296. Nguyễn Thị Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3297. Trần Cẩm Lệ, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3298. Đinh Thị Mến, sinh viên, Hà Nội

3299. Trần Thị Mai, nông dân, Hà Nội

3300. Ngô Văn Tâm, công nhân, Hà Nội

3301. Đào Văn Biên, giảng viên đại học, Hà Nội

3302. Nguyễn Công Thanh, Hà Nội

3303. Nguyễn Ngọc Dưỡng, kế toán, Hà Nội

3304. Trần Thị Hưởng, kế toán, Hà Nội

3305. Thân Văn Tuấn, kỹ thuật, Hà Nội

3306. Đỗ Thị Thủy, thợ may, Hà Nội

3307. Đỗ Huy Thịnh, công nhân, Hà Nội

3308. Phạm Văn Thủy, sinh viên, Hà Nội

3309. Nguyễn Thị Mận, sinh viên, Hà Nội

3310. Nguyễn Thị Hảo, Hà Nội

3311. Phạm Thị Nguyệt Minh, sinh viên, Nam Định

3312. Nguyễn Thị Thu Thủy, công nhân, Hải Dương

3313. Đỗ Thị Miện, Hà Nội

3314. Đào Thị Chà, nông dân, Hà Nội

3315. Nguyễn Thị Thuần, giáo viên, Hà Nội

3316. Nguyễn Thị Thanh, nội trợ, Nghệ An

3317. Nguyễn Minh Hằng, sinh viên, Hà Nội

3318. Nguyễn Văn Minh, nông dân, Hà Nội

3319. Nguyễn Đình Quảng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3320. Phạm Thị Bích, nghề nghiệp tự do, Thái Nguyên

3321. Nguyễn Thị Thủy, sinh viên, Hà Nội

3322. Phạm Tuấn Anh, học sinh, Thái Nguyên

3323. Nguyễn Thị Thanh Mai, giáo viên, Hà Nội

3324. Đinh Minh Hải, học sinh, Hà Nội

3325. Phạm Chí Năng, Hà Nội

3326. Nguyễn Thị Bé, hưu trí, Hà Nội

3327. Trương Hải Điệp, Hà Nội

3328. Lê Thị Hòa, Hà Nội

3329. Nguyễn Văn Hiếu, công dân, Vĩnh Phúc

3330. Nguyễn Anh Bằng, công dân, Hà Nội

3331. Nguyễn Văn Chiến, công dân, Hà Nội

3332. Nguyễn Văn Vinh, công dân, Hà Nam

3333. Hoàng Xuân Tuân, sinh viên, Hà Nam

3334. Trần Trọng Giả, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3335. Phạm Văn Tụ, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3336. Nguyễn Văn Chỉnh, công dân, Hà Nội

3337. Vũ Thị Huệ, nội trợ, Hà Nội

3338. Nguyễn Văn Vương, kỹ sư, Hà Nội

3339. Nguyễn Thị Huyền, dự tu, TP HCM

3340. Hoàng Đức Mai, cán bộ, Phú Thọ

3341. Nguyễn Thị Hào, nông dân, Bắc Giang

3342. Nguyễn Thị Ngàn, nông dân, Hà Nội

3343. Nguyễn Đình Ánh, nhân viên văn phòng, Hà Nội

3344. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Phúc Thọ

3345. Trần Thị Hường, kỹ sư, Hà Nội

3346. Trần Thị Hội, nội trợ, Hà Nội

3347. Trần Ngọc Bích, giáo viên, Hà Nội

3348. Trần Xuân Đoan, giáo viên, Hà Nội

3349. Lương Văn Mãn, hưu trí, Hà Nội

3350. Đõ Văn Xuân, hưu trí, Hà Nội

3351. Nguyễn Thanh Nhân, hưu trí, Hà Nội

3352. Phạm Vũ Hiệp, kỹ sư, Hà Nội

3353. Nguyễn Thị Thảo, Hà Nội

3354. Maria Tràn Mai Hiên, kỹ sư, Hà Nội

3355. Trần Văn Tuấn, kỹ sư, Hà Nội

3356. Đào Xuân Đăng, thợ tiện, Nam Định

3357. Nguyễn Văn Đỗ, nội trợ, Nam Định

3358. Trần Công Thiện, sinh viên, Nam Định

3359. Lê Thị Kim Tiền, Hà Nội

3360. Phạm Văn Sơn, học sinh, Thái Nguyên

3361. Phạm Thị Hương, nội trợ, Hà Nam

3362. Đỗ Thị Thu Hiền, nhân viên, Hà Nội

3363. Trần Thị Hải, nội trợ, Hà Nội

3364. Nguyễn Hoàng Thu, nội trợ, Hà Nội

3365. Nguyễn Thị Thúy Nhi, Hà Nội

3366. Phan Tiến Khoa, sinh viên, Hà Nội

3367. Trịnh Kim Chi, sinh viên, Hà Nội

3368. Nguyễn Thị Cầu, nội trợ, Hà Nội

3369. Nguyễn Bá Nghĩa, Băc Ninh

3370. Nguyễn Thị Oanh, nông dân, Hà Nội

3371. Đỗ Viết Soát, hưu trí, Hà Nội

3372. Nguyễn Văn Đô, doanh nhân, Hà Nội

3373. Nguyến Bá Sơn, thợ thủ công, Hà Nội

3374. Nguyễn Văn Dũng, cơ khí, Hà Nội

3375. Nguyễn Văn Chiến, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3376. Nguyễn Thị Lai, nội trợ, Hà Đông

3377. Trần Thị Yến, sinh viên, Hà Nội

3378. Trần Mỹ Linh, sinh viên, Hà Nội

3379. Vũ Kim Dinh, Hà Nội

3380. Nguyễn Thị Xuân, sinh viên, Nam Định

3381. Đỗ Thị Liên, kinh doanh, Hà Nội

3382. Lê Thị Lan, giáo viên, Hà Nội

3383. Nguyễn Văn Quân, học sinh, Hà Nội

3384. Vũ Văn Bình, hưu trí, Hà Nội

3385. Lê Kim Anh, kinh doanh, Hà Nội

3386. Phạm Ngọc Quỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3387. Phạm Đức Huyên, nhân viên kinh doanh, Hà Nội

3388. Nguyễn Nhật Minh, học sinh, Hà Nội

3389. Nguyễn Văn Hoài, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3390. Vũ Thị Hải Yến, nhân viên, Hà Nội

3391. Nguyễn Thị Hà, nghề nghiệp tự do, Hà Nôi

3392. Nguyễn Thị Hầu, nội trợ, Hà Nội

3393. Nguyễn Phi Thành, quản lý, Hà Nội

3394. Nguyễn Bá Hiền, học sinh, Nghệ An

3395. Nguyễn Phương Ly, giáo viên, Hà Nội

3396. Lê Minh Duy, học sinh, Hà Nội

3397. Nguyễn Thùy Dương, bán hàng, Hà Nội

3398. Bùi Thị Hoài, kế toán, Hà Nội

3399. Phạm Thị Hải, kế toán, Hà Nội

3400. Dương Trung Kiên, giáo viên, Hà Nội

3401. Đinh Thị Tuân, hưu trí, Hàm Long

3402. Hoàng Thị Liễu Liễu, Hà Nội

3403. Vũ Thị Tiến, Hà Nội

3404. Nguyễn Thị Lan, Hà Nội

3405. Đỗ Thị Soạn, Hà Nội

3406. Nguyễn Hương Giang, Hà Nội

3407. Nguyễn Thị Giang, sinh viên, Ninh Bình

3408. Là Thị Trá, Yên Bái

3409. Nguyễn Thị Lý, y sĩ, Hà Nội

3410. Nguyễn Thị Bích, nông dân, Hà Nội

3411. Nguyễn Hồng Phương, nhân viên, Hà Nội

3412. Nguyễn Trí Oanh, nhân viên, Hà Nội

3413. Nguyễn Thị Minh Ngọc, hưu trí, Hà Nội

3414. Vũ Thị Thiết, nông dân, Hà Nội

3415. Vũ Thu Trang, nông dân, Hà Nội

3416. Đặng Thu Trung, nhân viên, Hà Nội

3417. Vũ Thị Chang, sinh viên, Bắc Ninh

3418. Nguyễn Thị Hồng Tâm, Hà Nội

3419. Anna Tâm, Vĩnh Phúc

3420. Vũ Thị Thắm, bán quần áo, Nam Định

3421. Vũ Văn Lâm, Hà Nội

3422. Lương Đức Trung, chuyên viên, Hà Nội

3423. Hoàng Đức Kính, nhân viên, Hà Nội

3424. Nguyễn Thị Hường, nội trợ, Hà Nội

3425. Bùi Văn Yến, thương gia, Hà Nội

3426. Bùi Văn Lư, kinh doanh, Hà Nội

3427. Nguyễn Thị Phương, lao động, Hà Nội

3428. Nguyễn Thành Đô, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3429. Lại Thị Liên, sinh viên, Hà Nội

3430. Trần Văn Phát, lái xe, Hải Phòng

3431. Nguyễn Văn Nhản, sinh viên, Nghệ An

3432. Nguyễn Tiến Thi, nông dân, Hà Nội

3433. Lương Phong Cảnh, Nam Định

3434. Trương Thị Hoa, Nam Định

3435. Bùi Văn Dũng, Nam Định

3436. Hoàng Thị Thắm, Hà Nội

3437. Nguyễn Văn Biến, Nam Định

3438. Nguyễn Văn Trưởng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3439. Đỗ Thị Mây, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3440. Phạm Quang Vĩnh, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3441. Lệ Thị Oanh, học sinh, Hà Nội

3442. Nguyễn Văn Tam, nghề nghiệp tự do, Phú Thọ

3443. Trần Đăng Trương, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3444. Ngô Thị Quang, Hà Nội

3445. Vũ Thị Thoa, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3446. Trần Thi Nhị, Hà Nội

3447. Ngô Công Tuấn, hưu trí, Hà Nội

3448. Nguyễn Thị Dung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3449. Nguyễn Thị Phượng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3450. Nông Đính Hưng, hưu trí, Hà Nội

3451. Trương Thị Quỳnh Châu, Hà Nội

3452. Hoàng Thị Liễu, Hà Nội

3453. Đinh Văn Chinh, Thái Bình

3454. Phạm Thị Yến, sinh viên, Thanh Hóa

3455. Nguyễn Thị Thắm, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3456. Trần Văn Thiệu, kinh doanh, Hà Nội

3457. Trần Văn Quyên, sinh viên, Hà Nội

3458. Nguyễn Thị Phượng, kinh doanh, Hà Nội

3459. Mai Văn Tùng, nông dân, Hà Nội

3460. Lê Thị Lan, học sinh, Hà Nội

3461. Nguyễn Văn Xuân, cán bộ hưu trí, Hà Nội

3462. Dương Thị Nguyệt, nội trợ, Hà Nội

3463. Nguyễn Văn Thịnh, công nhân, Hà Nội

3464. Trần Thị Đoan, hưu trí, Hà Nội

3465. Nguyễn Thị Liên, Hà Nội

3466. Nguyễn Thị Lan, diêm dân, Hà Tĩnh

3467. Vũ Hóa, hưu trí, Hà Nội

3468. Đoàn Thị Vân Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3469. Nguyễn Văn Khiêm, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3470. Lê Thị Ái, y tá, Hà Tĩnh

3471. Ngô Trân Huy, nghề nghiệp tự do, Hà Tĩnh

3472. Vũ Thị Hồ, nghề nghiệp tự do, Thanh Hóa

3473. Ngô Hồng Vân, thợ may, Hà Nội

3474. Tràn Trọng Hiếu, sinh viên, Hà Nội

3475. Nguyên Thị Nga, sinh viên, Hà Nội

3476. Nguyễn Thị Hằng, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3477. Lê Thị Trung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3478. Nguyễn Việt Dũng, học sinh, Hà Nội

3479. Nguyễn Xuân Chức, công nhân, Hà Nội

3480. Nguyễn Bằng, Hà Nội

3481. Nguyễn Thị Oanh, nội trợ, Hà Nội

3482. Nguyễn Lập Kỳ, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3483. Nguyễn Thị Phương Duy, cán bộ, Hà Nội

3484. Vũ Hoàng Anh, học sinh, Hà Nội

3485. Bùi Việt Hoàng, Hà Nội

3486. Nguyễn Thị Thu, nội trợ, Hà Nội

3487. Trương Minh Nguyệt, công chức, Hà Nội

3488. Trần Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3489. Nguyễn Văn Thống, nông dân, Nam Định

3490. Trần Thị Kim, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3491. Trần Thị Diệp, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3492. Đoàn Văn Dũng, xây dựng, Hà Nội

3493. Nguyễn Văn Hưởng, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3494. Ngô Thu Hoài, quản lý nông nghiệp, Hà Nội

3495. Lê Văn Biên, Hà Nội

3496. Dương Văn Lọi, dạy học, Hà Nội

3497. Phạm Văn Hùng, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3498. Nguyễn Kim Xuân, nội trợ, Hà Nội

3499. Dương Thị Yến, nội trợ, Hà Nội

3500. Phạm Quang Thiệu, kỹ sư, Hà Nội

3501. Nguyễn Viết Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3502. Đỗ Minh Tuấn, Hà Nội

3503. Nguyễn Ngọc Lan, nội trợ, Hà Nội

3504. Nguyễn Kim Ngọc, nội trợ, Hưng Yên

3505. Đỗ Thị Thanh Minh, kinh doanh, Hà Nội

3506. Nguyễn Văn Văn, buôn bán, Hà Nam

3507. Nguyễn Công Minh, sinh viên, Hà Nội

3508. Nguyễn Thị Nghĩa, nội trợ, Hà Nội

3509. Trần Xuân Hưng, học sinh, Hà Nội

3510. Nguyễn Thị Thanh, nhân viên, Nam Định

3511. Đỗ Đăng Khoa, kỹ sư, Nam Định

3512. Phan Kim Duy, nội trợ, Hà Nội

3513. Vũ Lan Anh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3514. Nguyễn Thanh Thủy, cán bộ, Hà Nội

3515. Trần Thị Hà, kinh doanh, Hà Nội

3516. Đỗ Thị Quỳnh, giáo viên, Hà Nội

3517. Trịnh Thị Duyên, nội trợ, Hà Nội

3518. Vũ Thị Hiền, công chức, Hà Nội

3519. Vũ Quang Hiếu, Hà Nội

3520. Lưu Huyền Trang, Hà Nội

3521. Nguyễn Văn Tỉnh, nông dân, Hà Nội

3522. Nguyễn Thanh Hồng, Hà Nội

3523. Lê Thị Lụa, nông dân, Ninh Bình

3524. Nguyễn Thị Tuyết, công nhân, Phú Thọ

3525. Đỗ Văn Biến, công nhân, Phú Thọ

3526. Đỗ Thị Chuyên, công nhân, Phú Thọ

3527. Đỗ Thị Lý, học sinh, Phú Thọ

3528. Đỗ Đức Hùng, học sinh, Phú Thọ

3529. Đỗ Trung Tuấn, học sinh, Phú Thọ

3530. Đỗ Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3531. Trần Thị Huyền, học sinh, Phú Thọ

3532. Bùi Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3533. Nguyễn Văn Hưởng, công nhân, Phú Thọ

3534. Đỗ Thị Hồng Nhung, học sinh, Phú Thọ

3535. Bùi Thị Lê, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3536. Nguyễn Hương Dậu, Công Chức, Hà Nội

3537. Nguyễn Văn Quỳnh, sinh viên, Phú Thọ

3538. Vũ Văn Bỉnh, sinh viên, Hà Nội

3539. Phạm Ngọc Luận, sinh viên, Hà Nội

3540. Trần Thị Mai Lao, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3541. Trần Thị Tú, Hà Nội

3542. Lê Thị Lan, Hà Nội

3543. Nguyễn Thị Quyên, Hà Nội

3544. Vũ Văn Lộc, Hà Nội

3545. Vũ Văn Ngọc, Hà Nội

3546. Mai Văn Huỳnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3547. Phạm Thị Lương, nghề nghiệp tự do, Hải Dương

3548. Đào Xuân Tụng, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3549. Nguyễn Văn Lợi, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3550. Mai Văn Tùy, sinh viên, Nam Định

3551. Nguyễn Thị Hợp, nghề nghiệp tự do, Nam Định

3552. Đỗ Văn Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3553. Phan Văn Thạnh, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3554. Nguyễn Văn Hoàn, sinh viên, Hà Nội

3555. Vũ Thị Thu, công chức, Hà Nội

3556. Lương Thị Minh Thu, học sinh, Hà Nội

3557. Ngô Trọng Hiếu, Hà Nội

3558. Nguyễn Thị Nhung, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3559. Nguyễn Thị Út, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3560. Nguyễn Thị Nghi, nông dân, Hà Nội

3561. Ngô Thị Kim, Hà Nội

3562. Nguyễn Văn Hưng, buôn bán, Hà Nội

3563. Vũ Kim Duy, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3564. Trần Quang Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3565. Vũ Đình Khanh, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3566. Trần Quốc Thủy, giảng viên, Nam Định

3567. Nguyễn Văn Hưng, kinh doanh, Hà Nội

3568. Nguyễn Thiên Mây, Hà Nội

3569. Vũ Thị Nhân, nghề nghiệp tự do, Vĩnh Phúc

3570. Nguyễn Kim Hiền, kinh doanh, Hà Nội

3571. Vũ Thị Thu Anh, hưu trí, Hà Nội

3572. Lê Thị Minh Lương, nghỉ hưu, Hà Nội

3573. Nguyên Lan, Hà Nội

3574. Đinh Thị Phương, công nhân, Hà Nội

3575. Nguyễn Thị Minh, hưu trí, Hà Nội

3576. Đinh Thị Kim Ngọc, nội trợ, Hà Nội

3577. Nguyễn Thị Cấp, nội trợ, Hà Nội

3578. Nguyễn Thị Cương, nội trợ, Hà Nội

3579. Nguyễn Thị Bạch Yến, nghề nghiệp tự do,

3580. Phan Thị Huê, sinh viên,

3581. Nguyễn Thị Hà, kế toán, Hà Nội

3582. Nguyễn Thị Hương Lan, nghề nghiệp tự do, Hà Nội

3583. Phan Thị Lan, nội trợ, Hà Nội

3584. Phan Thị Huế, sinh viên, Hà Nội

3585. Nguyễn Thị Lành, hưu trí, Hà Nội

3586. Nguyễn Thị Gái, hưu trí, Hà Nội

3587. Phạm Thị Kim Thùy, Hà Nội

3588. Nguyễn Thu Giang, nguyên Phó Giám đốc Sở Tư pháp TP HCM, TP HCM

3589. Bùi Xuân Nhật, nguyên Đại sứ Việt Nam tại Liên Hợp Quốc

3590. Lê Thấu, nhà văn, Hà Nội

3591. Nguyễn Tuấn Khanh, nhạc sĩ, TP HCM

3592. Lưu Đình Tú, cử nhân toán, dạy học, Hà Nội

3593. Hoàng Trọng Minh Tuấn, nghiên cứu sinh tại George Mason University, Hoa Kỳ

3594. Nguyễn Thành Trung, cán bộ nghiên cứu, Hà Nội

3595. Tống Cảnh Toàn, kiến trúc sư, Hà Nội

3596. Nguyễn Hà Luân, luật sư. Hà Nội

3597. Doan Thanh Tinh, TS, New Zealand

3598. Hoàng Xuân Sơn, thuộc đoàn luật sư TP HCM

3599. Hoàng Thiên Sơn, nhân viên bán hàng, Bình Dương

3600. Văn Lương, nhạc sĩ, thành viên Hội Cựu chiến binh TP Hồ Chí Minh, TPHCM

3601. Nguyễn Đức Tuấn, TP HCM

3602. Lê Thí, hưu trí, Đà Nẵng

3603. Dương Tiến Thọ, PGS, Đại học Kiến trúc Hà Nội, TP HCM

3604. Vũ Hoàng Đan, kỹ sư, chủ doanh nghiệp tư nhân, TP HCM

3605. Hoàng Văn Minh, kinh doanh, Hà Nội

3606. Pet Nguyễn Văn Bình, sinh viên, Huế

3607. Pham Van Minh, giáo viên, Nha Trang

3608. Nguyễn Mậu Cường, giảng viên trường Đại học Agostinho Neto, Angola

3609. Thái Doãn Mại, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội
Lê Thị Định, giáo viên nghỉ hưu, Hà Nội

3610. Nguyễn Văn Trầm, Phó Chủ tịch Liên hiệp người Việt toàn Liên bang Đức, CHLB Đức

3611. Dương Quang Minh, kỹ sư, Huế

3612. Bùi Lộc, họa sĩ, Munich, CHLB Đức

3613. Lương Công Trung, giảng viên đại học, nghiên cứu sinh, Nha Trang

3614. Trần Quốc Hải, TS, Hà Nội

3615. Dinh Nhung, nghiên cứu viên, Hà Nội

3616. Lê Dũng, kỹ sư, Hà Nội

3617. Ngô Thái Văn, kỹ sư, Hoa Kỳ

3618. Ngô Ái Dân, công nhân, Hoa Kỳ

3619. Trần Thị Ánh Tuyết, công nhân, Hoa Kỳ

3620. Trần Thụy Ly, nội trợ, Hoa Kỳ

3621. Trần Hoàng Luân, công nhân, Hoa Kỳ

3622. Ngô Ái Thùy Trâm, học sinh, Hoa Kỳ

3623. Nguyễn Thụy Quỳnh Anh, học sinh, Hoa Kỳ

3624. Ngô Trần Ái Thiện, sinh viên, Hoa Kỳ

3625. Ngô Trần Thiện Mỹ, sinh viên, Hoa Kỳ

3626. Nguyễn Thanh Huy, nhân viên kỹ thuật, Tiền Giang

3627. Trần Minh Thịnh, kinh doanh, TP HCM

3628. Đặng Trường Nha, luật sư, Bình Định

3629. Nguyễn Duy Liêm, GS, Hoa Kỳ

3630. Tri Le, Electrical Engineer, Hoa Kỳ

3631. Nguyễn Văn Hùng, kỹ sư, Yên Bái

3632. Lê Đình Giáp, kiến trúc sư, TP HCM

3633. Nguyễn Chí Thanh, cựu phóng viên đài Tiếng nói Việt Nam, Hà Nội

3634. Ngo Ba Sung, công nhân, đã về hưu, Nghệ An

3635. Ho Thi Thoi, nhân viên ga Vinh đã nghỉ hưu, Nghệ An

3636. Ngo Ba Duy, lập trình viên, Nghệ An

3637. Nguyễn Đương, Bắc Giang

3638. Pham Ngoc Trai, bác sĩ, Hà Nội

3639. Nguyên Thiên Ý, Áo

3640. Đặng Hạ, nguyên Tổng cục trưởng Tổng cục Đường sắt, lão thành cách mạng, 67 năm tuổi đảng, Hà Nội

3641. Trần Thị Lan Hương, TS, giảng viên, đã nghỉ hưu, Hà Nội

3642. Nguyễn Duy Trường, thạc sĩ, Hà Nội

3643. Ton Thi Ngoc Bao, TSKH, Pháp

3644. Vũ Đức Tưởng, sinh viên, TP HCM

3645. Trần Trung Hiếu, kỹ sư, Hải Dương

3646. Bùi Trung Nguyên, kỹ sư, Hà Nội

3647. Hồ Minh Đức, kỹ sư, TP HCM

3648. Nguyễn Thị Hồng Uyên, Hà Nội

3649. Trần Văn Vinh, hưu trí, Hà Nội

3650. Tran Mai Huy, MBA, Hoa Kỳ

3651. Nguyễn Thu Trang, kỹ sư, TP HCM

3652. Đào Tâm Michael, Hà Lan

3653. Nguyễn Hoàng Hiện, kiến trúc sư, Thuỵ Sĩ

3654. Phan dinh Hung, thanh tra đăng kiểm, Hải Phòng

3655. Lac Pham, Engineer, Hoa Kỳ

3656. Trần Hải Yến, Tư vấn/Đào tạo về Phát triển Tổ chức và Quản trị Nguồn Nhân lực, Hà Nội

3657. Phùng Chí Kiên, họa sĩ thiết kế, Hà Nội

3658. Bùi Phạm Hoàng Lượng, nguyên Chủ tịch MTTQ VN quận Phú Nhuận, TP HCM

3659. Trần Minh Quốc, giáo viên, hội viên CLB truyền thống kháng chiến TP HCM

3660. Lê Anh Việt Tú, sinh viên, Thanh Hoá

3661. Hồ Đình Tài, thực tập sinh, Nhật Bản

3662. Nguyen Manh Hung, kỹ sư, Hải Dương

3663. Nguyễn Hoàng Phúc, nhiếp ảnh, cựu hướng đạo sinh Việt Nam, TP HCM

3664. Nguyễn Quang Trung, CHLB Đức

3665. Nguyễn Thanh Hà, cựu phóng viên Thông tấn xã Việt Nam, hưu trí, Hưng Yên

3666. Nguyen Thi Duyên Tú, kỹ sư, Hà Nội

3667. Luong Thi Hoan, TP HCM

3668. Nguyễn Anh Tuấn, công dân, Hà Nội

3669. Trần Anh Đức, kỹ sư xây dựng, Nghệ An

3670. Pham Thi Nguyet, Hà Tĩnh

3671. Võ Minh Đức, sinh viên, Vĩnh Long

3672. Son Nguyen, Hoa Kỳ

3673. Vũ Hồng Cương, bác sĩ, Hà Nội

3674. Nguyễn Ngọc Bích, nhân viên văn phòng, TP HCM

3675. Nguyễn Thu, nhà báo tự do, Hoa Kỳ

3676. Trinh Kim Chi, hưu trí, Hoa Kỳ

3677. Đặng Minh Liên, nhà nghiên cứu, nhà báo, biên kịch, biên tập viên ngành film, Hà Nội

3678. Nguyễn Đình Trung, nghề tự do, Belorus

3679. Nguyễn Van Trung, học sinh, TP HCM

3680. Phan Thị Hoa, giáo viên, TP HCM

3681. Lê Minh Hoàng, công dân, TP HCM

3682. Nguyễn Đức Thanh, công dân, TP HCM

3683. Nguyễn Văn Tuyến, Đại tá, Hà Nội

3684. Phạm Văn Hiện, Đại tá, Hà Nội

3685. Nguyễn Thế Kỷ, Đại tá, Hà Nội

3686. Ngọc Thế Phương, cựu chiến binh, Hà Nội

3687. Nguyen Van Son, Hà Nội

3688. Trần Nhân Đức, nhà giáo, Ninh Bình

3689. Nam Duy Dinh, cựu quân nhân Việt Nam Cộng hòa của miền Nam trước 1975, Hoa Kỳ

3690. Lý Khôi, học sinh, Hoa Kỳ

3691. Nguyen Dang Phuc, kỹ sư, Hà Nội

3692. Đỗ Hữu Chí, họa sĩ, Huế

3693. Dương Bích, bác sĩ, Hoa Kỳ

3694. Phạm Văn Trường, lao động tự do, Hà Nội

3695. Nguyen Duy Can, kỹ sư, Hà Nội

3696. Lê Danh Phương, TP HCM

3697. Trần Minh Thanh, giáo viên Piano, TP HCM

3698. Lê Thị Hồng Ngọc, Hà Nội

3699. Trần Hồng Khanh, kỹ sư, TP HCM

3700. Phạm Hoàng Long, kỹ sư, Giám đốc Cty ICHI Việt Nam, Hà Nội

3701. Dinh Trung Nghe, kỹ sư, Ba Lan

3702. Pham Huu Uyen, CH Czech

3703. Nguyễn Văn Quyên, nhà giáo 72 tuổi, Hà Nội

3704. Hoàng Nguyên, kỹ sư, Quảng Ngãi

3705. Đặng Thần Kỳ, công dân Việt Nam, hưu trí, Hà Nội

3706. Lê Trọng Nghi, kỹ sư, Hoa Kỳ

3707. Jo Vu, Hoa Kỳ

3708. Trần Việt, kỹ sư, CHLB Đức

3709. Vũ Đức Tĩnh, cán bộ công an nghỉ hưu, Hải Phòng

3710. Nguyễn Anh Ngọc, kỹ sư, Hà Nội

3711. Đặng Đình Hưng, Hà Nam

3712. Phạm Xuân Tỷ, công nhân đã nghỉ hưu, Quảng Ninh

3713. Pham Xuan Thang, MBA, Hà Nội

3714. Doan Dung, chuyên viên địa ốc, Hoa Kỳ

3715. Dương Ngọc Bảo, Project Manager (software department), TP HCM

3716. Nguyễn Trung Sỹ, bác sĩ, TP HCM

3717. D. Trần Minh Công, linh mục, Thụy Sĩ

3718. Phạm Nhân Căn, nhà giáo, Ninh Bình

3719. Nguyễn Huy Tường, sinh viên, Vũng Tàu

3720. Hồ Đại Đồng, kỹ sư, Hà Nội

3721. Phạm Phú Chữ, nông dân, Văn Giang

3722. Phạm Thị Thuý Nga, nông dân, Văn Giang

3723. Lê Văn Dũng, nông dân, Văn Giang

3724. Nguyễn Duy Chính, nông dân, Văn Giang

3725. Đàm Huy Tưởng, nông dân, Văn Giang

3726. Nguyễn Thị Hữu, nông dân, Văn Giang

3727. Đàm Huy Tường, nông dân, Văn Giang

3728. Nguyễn Thị Hường, nông dân, Văn Giang

3729. Nguyễn Thị Chốc, nông dân, Văn Giang

3730. Đàm Huy Thuật, nông dân, Văn Giang

3731. Đàm Thị Ngâm, nông dân, Văn Giang

3732. Nguyễn Thị Ngà, nông dân, Văn Giang

3733. Đặng Văn Dư, nông dân, Văn Giang

3734. Nguyễn Văn Mạnh, nông dân, Văn Giang

3735. Đàm Thị Tuyên, nông dân, Văn Giang

3736. Nguyễn Minh Vương, nông dân, Văn Giang

3737. Đàm Văn Tuấn, nông dân, Văn Giang

3738. Nguyễn Thị Nga, nông dân, Văn Giang

3739. Dương Văn Dương, nông dân, Văn Giang

3740. Lê Văn Sinh, nông dân, Văn Giang

3741. Lê Thị Đang, nông dân, Văn Giang

3742. Lê Thị Kỷ, nông dân, Văn Giang

3743. Phạm Văn Đạo, nông dân, Văn Giang

3744. Phan Thị Tỉnh, nông dân, Văn Giang

3745. Phạm Thị Huyên, nông dân, Văn Giang

3746. Phan Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3747. Phạm Văn Tĩnh, nông dân, Văn Giang

3748. Nguyễn Thị Nam, nông dân, Văn Giang

3749. Nguyễn Văn Cường, nông dân, Văn Giang

3750. Nguyễn Văn Trình, nông dân, Văn Giang

3751. Nguyễn Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3752. Lê Đăng Lương, nông dân, Văn Giang

3753. Phan Thị Thách, nông dân, Văn Giang

3754. Lê Thị Thực, nông dân, Văn Giang

3755. Lê Thị Hướng, nông dân, Văn Giang

3756. Lê Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3757. Lê Thị Thu, nông dân, Văn Giang

3758. Đàm Thị Soát, nông dân, Văn Giang

3759. Đàm Thị Mừng, nông dân, Văn Giang

3760. Đàm Văn Ngọc, nông dân, Văn Giang

3761. Lê Thị Kỳ, nông dân, Văn Giang

3762. Đàm Văn Hưởng, nông dân, Văn Giang

3763. Lê Thị Phê, nông dân, Văn Giang

3764. Phan Thị Quyên, nông dân, Văn Giang

3765. Phan Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3766. Phan Thị Hằng, nông dân, Văn Giang

3767. Nguyễn Văn Đông, nông dân, Văn Giang

3768. Phan Thị Mỵ, nông dân, Văn Giang

3769. Nguyễn Văn Tuệ, nông dân, Văn Giang

3770. Nguyễn Văn Linh, nông dân, Văn Giang

3771. Phan Thị Vui, nông dân, Văn Giang

3772. Đàm Thị Thắm, nông dân, Văn Giang

3773. Phan Văn Thọ, nông dân, Văn Giang

3774. Nguyễn Thị Dung, nông dân, Văn Giang

3775. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

3776. Phan Thị Chinh, nông dân, Văn Giang

3777. Lê Văn Bắc, nông dân, Văn Giang

3778. Nguyễn Thị Lan, nông dân, Văn Giang

3779. Lê Văn Anh, nông dân, Văn Giang

3780. Đàm Đức Hạnh, nông dân, Văn Giang

3781. Nguyễn Thị Cần, nông dân, Văn Giang

3782. Đàm Thị Cúc, nông dân, Văn Giang

3783. Đàm Thị Lý, nông dân, Văn Giang

3784. Đàm Văn Quyết, nông dân, Văn Giang

3785. Đàm Văn Ấm, nông dân, Văn Giang

3786. Trần Thị Nhị, nông dân, Văn Giang

3787. Đàm Thị Nhần, nông dân, Văn Giang

3788. Đàm Văn Hoa, nông dân, Văn Giang

3789. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3790. Đàm Thị Đào, nông dân, Văn Giang

3791. Nguyễn Văn Nhiếp, nông dân, Văn Giang

3792. Phan Thị Thuận, nông dân, Văn Giang

3793. Nguyễn Tuấn Anh, nông dân, Văn Giang

3794. Nguyễn Tấn Vi, nông dân, Văn Giang

3795. Nguyễn Thị Tú, nông dân, Văn Giang

3796. Nguyễn Thị Tươi, nông dân, Văn Giang

3797. Đàm Văn Tuân, nông dân, Văn Giang

3798. Phan Thị Quý, nông dân, Văn Giang

3799. Đàm Thị Hiên, nông dân, Văn Giang

3800. Đàm Thị Huệ, nông dân, Văn Giang

3801. Phan Văn Nhật, nông dân, Văn Giang

3802. Nguyễn Thị Toán, nông dân, Văn Giang

3803. Phan Thị Lựu, nông dân, Văn Giang

3804. Phan Văn Lai, nông dân, Văn Giang

3805. Phan Văn Bình, nông dân, Văn Giang

3806. Lê Thị Hưu, nông dân, Văn Giang

3807. Lê Văn Hiệu, nông dân, Văn Giang

3808. Phan Văn Hà, nông dân, Văn Giang

3809. Lê Thị Thảo, nông dân, Văn Giang

3810. Phan Văn Trường, nông dân, Văn Giang

3811. Nguyễn Văn Khoa, nông dân, Văn Giang

3812. Phan Thị Oanh, nông dân, Văn Giang

3813. Nguyễn Văn Khiêm, nông dân, Văn Giang

3814. Lê Văn Sanh, nông dân, Văn Giang

3815. Đàm Thị Thơm, nông dân, Văn Giang

3816. Lê Thị Thu Thuỷ, nông dân, Văn Giang

3817. Nguyễn Ngọc Nghiên, nông dân, Văn Giang

3818. Trần Khắc Du, tu sĩ, Nghệ An

3819. Nguyễn Bá Trung, giáo viên, Nghệ An

3820. Trần Khắc Diễn, kỹ sư, Nghệ An

3821. Nguyễn Văn Long, giáo viên, Nghệ An

3822. Nguyễn Thị Thịnh, sinh viên, Nghệ An

3823. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

3824. Nguyễn Thị Phúc, học sinh, Nghệ An

3825. Nguyễn Phúc Hoàng, học sinh, Nghệ An

3826. Trần Khắc Đoán, học sinh, Nghệ An

3827. Nguyễn Thị Dung, học sinh, Nghệ An

3828. Trần Khắc Thăng, học sinh, Nghệ An

3829. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

3830. Nguyễn Văn Lộc, học sinh, Nghệ An

3831. Nguyễn Văn Lượng, học sinh, Nghệ An

3832. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

3833. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3834. Nguyễn Văn Đức, học sinh, Nghệ An

3835. Nguyễn Huy Hoàng, học sinh, Nghệ An

3836. Nguyễn Văn Quốc, học sinh, Nghệ An

3837. Nguyễn Văn Thiều, học sinh, Nghệ An

3838. Nguyễn Thị Dương, học sinh, Nghệ An

3839. Nguyễn Thị Thu, học sinh, Nghệ An

3840. Nguyễn Văn Đương, học sinh, Nghệ An

3841. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Nghệ An

3842. Nguyễn Thị Vi, học sinh, Nghệ An

3843. Phạm Thị Lượng, học sinh, Nghệ An

3844. Phạm Thị Niên, học sinh, Nghệ An

3845. Nguyễn Thị Hường, học sinh, Nghệ An

3846. Nguyễn Văn Trung, học sinh, Nghệ An

3847. Nguyễn Văn Tùng, học sinh, Nghệ An

3848. Trần Khắc Phong, học sinh, Nghệ An

3849. Nguyễn Văn Thịnh, học sinh, Nghệ An

3850. Nguyễn Văn Thành, học sinh, Nghệ An

3851. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

3852. Nguyễn Văn Mười, làm ruộng, Nghệ An

3853. Trần Khắc Lĩnh, làm ruộng, Nghệ An

3854. Trần Khắc Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3855. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3856. Lê Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3857. Nguyễn Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

3858. Nguyễn Văn Thiệu, làm ruộng, Nghệ An

3859. Phan Thị Dung, làm ruộng, Nghệ An

3860. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3861. Nguyễn Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3862. Nguyễn Thị Cầm, làm ruộng, Nghệ An

3863. Nguyễn Phúc Thục, làm ruộng, Nghệ An

3864. Nguyễn Thị Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3865. Trần Khắc Danh, làm ruộng, Nghệ An

3866. Lê Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3867. Trần Khắc Quyết, làm ruộng, Nghệ An

3868. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

3869. Trần Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

3870. Phan Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3871. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3872. Trần Khắc Kính, làm ruộng, Nghệ An

3873. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

3874. Trần Khắc Loan, làm ruộng, Nghệ An

3875. Nguyễn Bá Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3876. Đặng Hữu Cường, làm ruộng, Nghệ An

3877. Trần Khắc Cung, làm ruộng, Nghệ An

3878. Trần Khắc Đồng, làm ruộng, Nghệ An

3879. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3880. Nguyễn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3881. Nguyễn Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

3882. Nguyễn Văn Ung, làm ruộng, Nghệ An

3883. Phan Văn Chính, làm ruộng, Nghệ An

3884. Phan Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3885. Trần Khắc Lập, làm ruộng, Nghệ An

3886. Nguyễn Văn Thìn, làm ruộng, Nghệ An

3887. Trần Thị Ái, làm ruộng, Nghệ An

3888. Nguyễn Thị Tâm, làm ruộng, Nghệ An

3889. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

3890. Trần Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3891. Trần Khắc Lành, làm ruộng, Nghệ An

3892. Trần Thị Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3893. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

3894. Nguyễn Công, làm ruộng, Nghệ An

3895. Võ Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3896. Đặng Thị Bình, làm ruộng, Nghệ An

3897. Trần Thị Liên, làm ruộng, Nghệ An

3898. Trần Khắc Khấn, làm ruộng, Nghệ An

3899. Trần Khắc Chức, làm ruộng, Nghệ An

3900. Nguyễn Văn Triển , làm ruộng, Nghệ An

3901. Nguyễn Văn Trâm, làm ruộng, Nghệ An

3902. Trần Khắc Quy, làm ruộng, Nghệ An

3903. Nguyễn Văn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

3904. Nguyễn Phúc Đương, làm ruộng, Nghệ An

3905. Nguyễn Phúc Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3906. Nguyễn Văn Chương, làm ruộng, Nghệ An

3907. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

3908. Nguyễn Văn Diễn, làm ruộng, Nghệ An

3909. Trần Khắc Tài, làm ruộng, Nghệ An

3910. Trần Khắc Thiết, làm ruộng, Nghệ An

3911. Trần Khắc Tiền, làm ruộng, Nghệ An

3912. Trần Khắc Thịnh, làm ruộng, Nghệ An

3913. Trần Khắc Đại, làm ruộng, Nghệ An

3914. Nguyễn Phúc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3915. Trần Khắc Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3916. Nguyễn Văn Hội, làm ruộng, Nghệ An

3917. Nguyễn Trọng Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3918. Trần Thị Mến, làm ruộng, Nghệ An

3919. Trần Khắc Hoài, làm ruộng, Nghệ An

3920. Trần Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3921. Trần Khắc Trung, làm ruộng, Nghệ An

3922. Nguyễn Văn Trúc, làm ruộng, Nghệ An

3923. Nguyễn Văn Tràng, làm ruộng, Nghệ An

3924. Nguyễn Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

3925. Nguyễn Văn Miện, làm ruộng, Nghệ An

3926. Lê Công Ba, làm ruộng, Nghệ An

3927. Nguyễn Văn Khương, làm ruộng, Nghệ An

3928. Võ Tá Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3929. Nguyễn Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

3930. Nguyễn Văn Hai, làm ruộng, Nghệ An

3931. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

3932. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

3933. Phan Văn Kim, làm ruộng, Nghệ An

3934. Nguyễn Văn Phan, làm ruộng, Nghệ An

3935. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

3936. Trần Khắc Tuệ, làm ruộng, Nghệ An

3937. Nguyễn Văn Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3938. Đoàn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

3939. Trần Khắc Phước, làm ruộng, Nghệ An

3940. Hoàng Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

3941. Trần Khắc Oanh, làm ruộng, Nghệ An

3942. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

3943. Đặng Ngọc Vũ, làm ruộng, Nghệ An

3944. Trần Kim Phụng, làm ruộng, Nghệ An

3945. Nguyễn Văn Công, làm ruộng, Nghệ An

3946. Nguyễn Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

3947. Nguyễn Văn Túc, làm ruộng, Nghệ An

3948. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

3949. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

3950. Trần Khắc Trọng, làm ruộng, Nghệ An

3951. Ngô Văn Liên, làm ruộng, Nghệ An

3952. Nguyễn Văn Thiên, làm ruộng, Nghệ An

3953. Lê Văn Phượng, làm ruộng, Nghệ An

3954. Trần Thị Nguyệt, làm ruộng, Nghệ An

3955. Nguyễn Văn Thọ, làm ruộng, Nghệ An

3956. Nguyễn Văn Dụng, làm ruộng, Nghệ An

3957. Võ Tá Long, làm ruộng, Nghệ An

3958. Trần Khắc Thế, làm ruộng, Nghệ An

3959. Nguyễn Thị Hồng, làm ruộng, Nghệ An

3960. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

3961. Nguyễn Thị Ân, làm ruộng, Nghệ An

3962. Nguyễn Thị Huệ, làm ruộng, Nghệ An

3963. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

3964. Trần Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

3965. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3966. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

3967. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

3968. Nguyễn Văn Lân, làm ruộng, Nghệ An

3969. Nguyễn Văn Nguyên, làm ruộng, Nghệ An

3970. Nguyễn Văn Bát, làm ruộng, Nghệ An

3971. Nguyễn Văn Cương, làm ruộng, Nghệ An

3972. Nguyễn Thế Trực, làm ruộng, Nghệ An

3973. Trần Khắc Đoán, làm ruộng, Nghệ An

3974. Lê Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

3975. Nguyễn Văn Tường, làm ruộng, Nghệ An

3976. Nguyễn Văn Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

3977. Nguyễn Văn Pháp, làm ruộng, Nghệ An

3978. Nguyễn Văn Dục, làm ruộng, Nghệ An

3979. Trần Khắc Tiến, làm ruộng, Nghệ An

3980. Nguyễn Văn Hữu, làm ruộng, Nghệ An

3981. Nguyễn Văn Hướng, làm ruộng, Nghệ An

3982. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

3983. Trần Khắc Dương, làm ruộng, Nghệ An

3984. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

3985. Ngô Trí Thông, làm ruộng, Nghệ An

3986. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

3987. Nguyễn Văn sị, làm ruộng, Nghệ An

3988. Nguyễn Văn Hòa, làm ruộng, Nghệ An

3989. Nguyễn Văn Thành, làm ruộng, Nghệ An

3990. Nguyễn Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

3991. Nguyễn Văn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3992. Trần Khắc Tường, làm ruộng, Nghệ An

3993. Nguyễn Đình Phước, làm ruộng, Nghệ An

3994. Nguyễn Văn Tùy, làm ruộng, Nghệ An

3995. Nguyễn Văn Trung, làm ruộng, Nghệ An

3996. Nguyễn Văn Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

3997. NguyễnVăn Khoa, làm ruộng, Nghệ An

3998. Phan trọng Phong, làm ruộng, Nghệ An

3999. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

4000. Nguyễn Thị Mùi, làm ruộng, Nghệ An

4001. Trần Văn Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4002. Phạm Văn Kỳ, làm ruộng, Nghệ An

4003. Nguyễn Văn Thảo, làm ruộng, Nghệ An

4004. Phan Văn Trầm, làm ruộng, Nghệ An

4005. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

4006. Trần Khắc Ban, làm ruộng, Nghệ An

4007. Nguyễn Văn Lành, làm ruộng, Nghệ An

4008. Phan Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

4009. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An

4010. Phan Văn Long, làm ruộng, Nghệ An

4011. Nguyễn Thị Mai, làm ruộng, Nghệ An

4012. Nguyễn Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

4013. Phan Thị Linh, làm ruộng, Nghệ An

4014. Phan Thanh Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4015. Nguyên Đức Lợi, làm ruộng, Nghệ An

4016. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4017. Nguyễn Hữu Nghị, làm ruộng, Nghệ An

4018. Nguyễn Văn Khánh, làm ruộng, Nghệ An

4019. Nguyễn Văn Bính, làm ruộng, Nghệ An

4020. Nguyễn Công Danh, làm ruộng, Nghệ An

4021. Nguyễn Văn Tình, làm ruộng, Nghệ An

4022. Nguyễn Thế Hưng, làm ruộng, Nghệ An

4023. Nguyễn Doán Huy, làm ruộng, Nghệ An

4024. Nguyễn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

4025. Nguyễn Thế Đường, làm ruộng, Nghệ An

4026. Nguyễn Văn quyền, làm ruộng, Nghệ An

4027. Phạm Xuân Thế, làm ruộng, Nghệ An

4028. Nguyễn Phúc Sinh, làm ruộng, Nghệ An

4029. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

4030. Nguyễn Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

4031. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

4032. Trần Khắc Oai, làm ruộng, Nghệ An

4033. Nguyễn Văn Kiên, làm ruộng, Nghệ An

4034. Trần Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4035. Nguyễn Văn An, làm ruộng, Nghệ An

4036. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4037. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

4038. Võ Tá Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

4039. Nguyễn Văn Bắc, làm ruộng, Nghệ An

4040. Nguyễn Văn Quỳnh, làm ruộng, Nghệ An

4041. Nguyễn Văn Phước, làm ruộng, Nghệ An

4042. Nguyễn Văn Sáu, làm ruộng, Nghệ An

4043. Phạm Xuân Truyền, làm ruộng, Nghệ An

4044. Phạm Văn Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4045. Nguyễn Văn Ngạn, làm ruộng, Nghệ An

4046. Nguyễn Hữu Thành, làm ruộng, Nghệ An

4047. Phạm Văn Nhung, làm ruộng, Nghệ An

4048. Trần Khắc Hiếu, làm ruộng, Nghệ An

4049. Trần Khắc Cương, làm ruộng, Nghệ An

4050. Trần Thị Thủy, làm ruộng, Nghệ An

4051. Trần Khắc Tương, làm ruộng, Nghệ An

4052. Nguyễn Văn Nhật, làm ruộng, Nghệ An

4053. Trần Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

4054. Lê Văn Khẩn, làm ruộng, Nghệ An

4055. Trần Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4056. Phan Hòa, làm ruộng, Nghệ An

4057. Trần Khắc Sỹ, làm ruộng, Nghệ An

4058. Nguyễn Thế Cương, làm ruộng, Nghệ An

4059. Nguyễn Văn Cường, làm ruộng, Nghệ An

4060. Trần Khắc Trường, làm ruộng, Nghệ An

4061. Trần Khắc Quyến, làm ruộng, Nghệ An

4062. Nguyễn Thị Trung, làm ruộng, Nghệ An

4063. Nguyễn Thị Liêm, làm ruộng, Nghệ An

4064. Nguyễn Vinh, làm ruộng, Nghệ An

4065. Đặng Ngọc Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4066. Phan Thanh Mân, làm ruộng, Nghệ An

4067. Nguyễn Thị Lý, làm ruộng, Nghệ An

4068. Nguyễn Văn Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4069. Nguyễn Văn Tư, làm ruộng, Nghệ An

4070. Nguyễn Văn Uy, làm ruộng, Nghệ An

4071. Phạm Thị Soa, làm ruộng, Nghệ An

4072. Phạm Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4073. Nguyễn Phúc Tư, làm ruộng, Nghệ An

4074. Phạm Hữu Lợi, làm ruộng, Nghệ An

4075. Trần Khắc Minh, làm ruộng, Nghệ An

4076. Nguyễn Phúc Lịch, làm ruộng, Nghệ An

4077. Bà Tư, làm ruộng, Nghệ An

4078. Trần Khắc Tuân, làm ruộng, Nghệ An

4079. Nguyễn Phúc Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4080. Phạm Xuân Trắng, làm ruộng, Nghệ An

4081. Trần Khắc Hồng, làm ruộng, Nghệ An

4082. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4083. Phạm Thị Hương, làm ruộng, Nghệ An

4084. Nguyễn Văn Đức, làm ruộng, Nghệ An

4085. Nguyễn Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4086. Trần Khắc Tông, làm ruộng, Nghệ An

4087. Phạm Thị Tuyết, làm ruộng, Nghệ An

4088. Nguyễn Thị Thiềm, làm ruộng, Nghệ An

Đợt 14:

4089. Nguyen Lam, computer programmer, Hoa Kỳ

4090. Vo Anh Minh, giáo viên, Bình Phước

4091. Nguyễn Sơn Minh, kỹ sư, Nha Trang

4092. Nguyễn Hữu Đạo, sinh viên, Hà Nội

4093. Phan Đức Thông, hưu trí, CHLB Đức

4094. Trần Văn Quang, sinh viên, Thanh Hóa

4095. Phan Phát Hoàng, cựu quân nhân Sư đoàn 7, Quân đoàn 4, Bình Dương

4096. Đặng Ngọc Hiến Chương, TP HCM

4097. Phạm Duy Tương, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nhà báo, Cần Thơ

4098. Nguyễn Văn Toán, kỹ sư, TP HCM

4099. Pham Quốc Long, nhà thơ, Đà Nẵng

4100. Nguyễn Huu Nhật, hưu trí, Hoa Kỳ

4101. Nghiem Hong Duc, lao động tự do, TP HCM

4102. Nguyễn Quang Đồng, sinh viên, Australia

4103. Nguyễn Phan Anh, thạc sĩ, nghiên cứu viên tại Đại học Chonnam, Hàn Quốc

4104. Luong Manh Chau, kỹ sư, Hoa Kỳ

4105. Trần Anh Khoa, sinh viên, TP HCM

4106. Nguyễn Hùng Cường, lao động tự do, Hà Nội

4107. Lê Hoài Nam, đảng viên, TP HCM

4108. Le Quang Tuan, nghiên cứu sinh, Hà Nội

4109. Lê Đình Huy, cử nhân, TP HCM

4110. Võ Thanh Ân, kỹ sư, Bến Tre

4111. Nguyễn Hoàng Hải, công dân Việt Nam, CHLB Đức

4112. Le Duy Thien, MBA, Australia

4113. Đỗ Minh Tiến, nông dân, TP HCM

4114. Huỳnh Thanh Bích Trâm, Trưởng phòng kinh doanh, TP HCM

4115. Vũ Thị Thùy Linh, sinh viên, Hà Nội

4116. Nguyen Minh Chau, CHLB Đức

4117. Cao Thanh Hà, giáo dân, TP HCM

4118. Nguyễn Tấn Thành, CEO, TP HCM

4119. Đặng Việt Hùng, kinh doanh, Hà Nội

4120. Phí Ngọc Thanh, kỹ sư, Australia

4121. Vanessa Tran, sinh viên, Australia

4122. Chau Tran, sinh viên, Australia

4123. Nguyễn Thanh Bình, nhân viên văn phòng, Long An

4124. Huan Dinh, kỹ sư, Hoa Kỳ

4125. Nguyễn Ngọc Dương, cán bộ hưu trí, 40 năm tuổi đảng, Lào Cai

4126. Vo Cong Ton, kỹ sư, Na Uy

4127. Tran Van Huynh, da nghi huu, Australia

4128. Nguyễn Ngọc Hoài Ân, kỹ sư, TP HCM

4129. Phạm Quang Tiến, Điện Biên

4130. Nguyen Minh Trung, thạc sĩ, bác sĩ, An Giang

4131. Trần Hoài Dương. Kontum

4132. Nguyễn Đăng Cao, Đại học Western Australia, Úc

4133. Trần Kim Tuyến, sinh viên, TP HCM
Nguyễn Văn Dung, cán bộ hưu trí, thương binh, Hải Dương

4134. Nguyễn Văn Xuê, cử nhân, Hà Nội

4135. Lê Bích Hòa, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, 30 năm tuổi đảng, cán bộ nghỉ hưu, Hà Nội

4136. Nguyễn Duy Châu, giáo viên, Đà Nẵng

4137. Nguyễn Công Dân, hưu trí, Nghệ An

4138. Nguyen Cong Ly, cán bộ hưu, Hải Dương

4139. Vu Hai, CHLB Đức

4140. Nguyễn Sỹ Đáng, kiến trúc sư, Vũng Tàu

4141. Lê Văn Liên, công nhân, Bình Phước

4142. Bùi Tường Anh, đảng viên, nguyên cán bộ Vụ Thẩm định Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Hà Nội

4143. Lã Quang Trung, Nam Định

4144. Lư Thị Thu Trang, thợ may, TP HCM

4145. Nguyễn Việt Thắng, luật sư, TP HCM

4146. Nguyễn Tấn Huynh, kinh doanh, TP.HCM

4147. Nguyễn Hải Minh, giáo viên, Nghệ An

4148. Hưng Quốc Nguyễn, kiểm toán viên, Đan Mạch

4149. Nguyễn Văn Mẫn, kỹ sư y, TP HCM

4150. Đào Trọng Hưng, TS, Hà Nội

4151. Dang Huu Quan, du học sinh, Đan Mạch

4152. Nguyễn Thị Dung, buôn bán nhỏ, Đà Nẵng

4153. Cấn Đình Việt, Hà Nội

4154. Lê Văn Gương, kỹ sư, kinh doanh, TP HCM

4155. Nguyễn Thị Lương, giáo viên, thạc sĩ, Nam Định

4156. Nguyễn Nam Tiến, đảng viên, Tuyên Quang

4157. Lê Anh Dũng, lao động tự do, Hải Phòng

4158. Phạm Quốc Tuấn, kỹ sư, giám đốc, Đà Nẵng

4159. Nguyễn Lê Vương, cử nhân, TP HCM

4160. Trần Văn Phúc, linh mục, Nghệ An

4161. Trần Khắc Du, linh mục, Dòng Phanxicô, TP HCM

4162. Nguyễn Văn Hùng, linh mục, Nghệ An

4163. Lê Thị Mến, tu sĩ, Nghệ An

4164. Phan Đức Trịnh, công chức, Nghệ An

4165. Phan Văn Định, hưu trí, Nghệ An

4166. Nguyễn Thị Chiến, dược sĩ, Nghệ An

4167. Nguyễn Văn Dũng, kế toán, Nghệ An

4168. Nguyễn Thị Liên, giáo viên, Nghệ An

4169. Nguyễn Thị Hoa, giáo viên, Nghệ An

4170. Nguyễn Thị Tuyết, sinh viên, Nghệ An

4171. Phan Thị Xinh, sinh viên, Nghệ An

4172. Lê Đức Anh, sinh viên, Nghệ An

4173. Nguyễn Phúc Tâm, sinh viên, Nghệ An

4174. Võ Tá Quỳnh, sinh viên, Nghệ An

4175. Nguyễn Thị Dung, sinh viên, Nghệ An

4176. Nguyễn Văn Nghiêm, sinh viên, Nghệ An

4177. Phan Thị Thiên, sinh viên, Nghệ An

4178. Trần Thị Châu, sinh viên, Nghệ An

4179. Nguyễn Thị Tâm, sinh viên, Nghệ An

4180. Trần Anh Tuấn, sinh viên, Nghệ An

4181. Nguyễn Quốc Đạt, sinh viên, Nghệ An

4182. Phan Trọng Chánh, sinh viên, Nghệ An

4183. Nguyễn Thị An, sinh viên, Nghệ An

4184. Nguyễn Thị Toàn, sinh viên, Nghệ An

4185. Lê Thị Kỷ, sinh viên, Nghệ An

4186. Nguyễn Văn Miên, sinh viên, Nghệ An

4187. Nguyễn Thị Thìn, sinh viên, Nghệ An

4188. Nguyễn Khắc Phương, sinh viên, Nghệ An

4189. Nguyễn Thị Sao Mai, học sinh, Nghệ An

4190. Phan Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4191. Nguyễn Thị Hương, học sinh, Nghệ An

4192. Nguyễn Công Tú, học sinh, Nghệ An

4193. Nguyễn Thị Thương, học sinh, Nghệ An

4194. Trần Khắc Phú, học sinh, Nghệ An

4195. Trần Thị Dân, học sinh, Nghệ An

4196. Nguyễn Văn Thắng, học sinh, Nghệ An

4197. Lê Văn Thung, học sinh, Nghệ An

4198. Nguyễn Thị Sao, học sinh, Nghệ An

4199. Nguyễn Văn Sáng, học sinh, Nghệ An

4200. Nguyễn Văn Tú, học sinh, Nghệ An

4201. Nguyễn Văn Thế, học sinh, Nghệ An

4202. Nguyễn Văn Triều, học sinh, Nghệ An

4203. Nguyễn Văn Hùng, học sinh, Nghệ An

4204. Hồ Xuân Cường, học sinh, Nghệ An

4205. Trần Khắc Tiến, học sinh, Nghệ An

4206. Nguyễn Thị Nhàn, học sinh, Nghệ An

4207. Nguyễn Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

4208. Nguyễn Văn Thức, học sinh, Nghệ An

4209. Trần Khắc Dũng, học sinh, Nghệ An

4210. Nguyễn Thị Tâm, học sinh, Nghệ An

4211. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

4212. Nguyễn Hữu Thắng, học sinh, Nghệ An

4213. Nguyễn Thị Hiền, học sinh, Nghệ An

4214. Nguyễn Thị Hà, học sinh, Nghệ An

4215. Nguyễn Văn Đông, học sinh, Nghệ An

4216. Lê Thị Vi, học sinh, Nghệ An

4217. Nguyễn Văn Cường, học sinh, Nghệ An

4218. Trần Thị Oanh, học sinh, Nghệ An

4219. Nguyễn Hoàng Lai, học sinh, Nghệ An

4220. Trần Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4221. Đoàn Thị Lan, học sinh, Nghệ An

4222. Đoàn Thị Minh, học sinh, Nghệ An

4223. Đoàn Thị Thành, học sinh, Nghệ An

4224. Trần Khắc Nhẫn, học sinh, Nghệ An

4225. Nguyễn Thị Thơm, học sinh, Nghệ An

4226. Nguyễn Thị Hạnh, học sinh, Nghệ An

4227. Nguyễn Thị Trinh, học sinh, Nghệ An

4228. Nguyễn Văn Phương, thợ mộc, Nghệ An

4229. Nguyễn Văn Thế, làm ruộng, Nghệ An

4230. Nguyễn Thị Đào, làm ruộng, Nghệ An

4231. Trần Thị Đức, làm ruộng, Nghệ An

4232. Nguyễn Thị Hậu, làm ruộng, Nghệ An

4233. Nguyễn Thị Mười, làm ruộng, Nghệ An

4234. Nguyễn Hồng Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4235. Phạm Xuân Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4236. Nguyễn Văn Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4237. Lê Công Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

4238. Lê Công Quý, làm ruộng, Nghệ An

4239. Nguyễn Văn Hoàn, làm ruộng, Nghệ An

4240. Nguyễn Văn Lý, làm ruộng, Nghệ An

4241. Nguyễn Thị Mai, làm ruộng, Nghệ An

4242. Nguyễn Trọng Ân, làm ruộng, Nghệ An

4243. Nguyễn Thị Thảo, làm ruộng, Nghệ An

4244. Trần Thị Duyên, làm ruộng, Nghệ An

4245. Trần Khắc Đề, làm ruộng, Nghệ An

4246. Lê Văn Lục, làm ruộng, Nghệ An

4247. Nguyễn Đình Phùng, làm ruộng, Nghệ An

4248. Phan Thanh Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4249. Trần Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4250. Nguyễn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4251. Trần Khắc Hợi, làm ruộng, Nghệ An

4252. Trần Khắc Lâm, làm ruộng, Nghệ An

4253. Nguyễn Thị Lan, làm ruộng, Nghệ An

4254. Nguyễn Thị Láng, làm ruộng, Nghệ An

4255. Nguyễn Văn Hưởng, làm ruộng, Nghệ An

4256. Nguyễn Nghệ, làm ruộng, Nghệ An

4257. Võ Văn Đình, làm ruộng, Nghệ An

4258. Nguyễn Văn Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4259. Nguyễn Thị Hà, làm ruộng, Nghệ An

4260. Lê Thị Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4261. Lê Thị Thành, làm ruộng, Nghệ An

4262. Nguyễn Văn Hữu, làm ruộng, Nghệ An

4263. Nguyễn Văn Minh, làm ruộng, Nghệ An

4264. Phan Thanh Sang, làm ruộng, Nghệ An

4265. Nguyễn Thị Niệm, làm ruộng, Nghệ An

4266. Nguyễn Văn Nhân, làm ruộng, Nghệ An

4267. Nguyễn Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

4268. Trần Thị Mỹ, làm ruộng, Nghệ An

4269. Nguyễn Phúc Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4270. Nguyễn Phúc Sáu, làm ruộng, Nghệ An

4271. Võ Tá Nghị, làm ruộng, Nghệ An

4272. Nguyễn Văn Hùng, làm ruộng, Nghệ An

4273. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

4274. Nguyễn Văn Tin, làm ruộng, Nghệ An

4275. Lê Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

4276. Trần Thị Hạnh, làm ruộng, Nghệ An

4277. Phạm Hữu Trúc, làm ruộng, Nghệ An

4278. Lê Thị Toàn, làm ruộng, Nghệ An

4279. Nguyễn Văn Thủy, làm ruộng, Nghệ An

4280. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

4281. Nguyễn Doãn Dương, làm ruộng, Nghệ An

4282. Trần Khắc Cư, làm ruộng, Nghệ An

4283. Nguyễn Thị Tình, làm ruộng, Nghệ An

4284. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4285. Nguyễn Thị Truyền, làm ruộng, Nghệ An

4286. Nguyễn Văn Trí, làm ruộng, Nghệ An

4287. Nguyễn Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4288. Trần Khắc Bảy, làm ruộng, Nghệ An

4289. Trần Khắc Hoan, làm ruộng, Nghệ An

4290. Nguyễn Văn Duyệt, làm ruộng, Nghệ An

4291. Nguyễn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

4292. Nguyễn Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4293. Lê Thị Hiền, làm ruộng, Nghệ An

4294. Nguyễn Thị Ngọc Nhi, làm ruộng, Nghệ An

4295. Nguyễn Văn Đạt, làm ruộng, Nghệ An

4296. Nguyễn Thị Ý, làm ruộng, Nghệ An

4297. Thái Thị Cậy, làm ruộng, Nghệ An

4298. Trần Khắc Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4299. Trần Thị Hiến, làm ruộng, Nghệ An

4300. Nguyễn Văn Nghĩa, làm ruộng, Nghệ An

4301. Trần Thị Thiện, làm ruộng, Nghệ An

4302. Nguyễn Thị Trinh, làm ruộng, Nghệ An

4303. Trương Thị Chín, làm ruộng, Nghệ An

4304. Nguyễn Thị Phương, làm ruộng, Nghệ An

4305. Nguyễn Văn Bá, làm ruộng, Nghệ An

4306. Nguyễn Văn Châu, làm ruộng, Nghệ An

4307. Nguyễn Thị Tâm, làm ruộng, Nghệ An

4308. Trần Khắc Phụng, làm ruộng, Nghệ An

4309. Nguyễn Văn Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4310. Phan Thị Khuyên, làm ruộng, Nghệ An

4311. Nguyễn Đình Công, làm ruộng, Nghệ An

4312. Nguyễn Thị Châu, làm ruộng, Nghệ An

4313. Nguyễn Thị Tám, làm ruộng, Nghệ An

4314. Nguyễn Thị Phúc, làm ruộng, Nghệ An

4315. Trần Khắc Túc, làm ruộng, Nghệ An

4316. Trần Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4317. Trần Thị Tịnh, làm ruộng, Nghệ An

4318. Nguyễn Thị Lệ, làm ruộng, Nghệ An

4319. Nguyễn Văn Tám, làm ruộng, Nghệ An

4320. Nguyễn Thị Thương, làm ruộng, Nghệ An

4321. Nguyễn Thị Long, làm ruộng, Nghệ An

4322. Nguyễn Thị Vân, làm ruộng, Nghệ An

4323. Nguyễn Thị Ngân, làm ruộng, Nghệ An

4324. Nguyễn Thị Diễn, làm ruộng, Nghệ An

4325. Trần Khắc Bộ, làm ruộng, Nghệ An

4326. Nguyễn Văn Luyến, làm ruộng, Nghệ An

4327. Nguyễn Trọng Sáng, làm ruộng, Nghệ An

4328. Nguyễn Văn Danh, làm ruộng, Nghệ An

4329. Nguyễn Thị Cẩm, làm ruộng, Nghệ An

4330. Nguyễn Văn Sơn, làm ruộng, Nghệ An

4331. Nguyễn Phúc Khôi, làm ruộng, Nghệ An

4332. Nguyễn Văn Lực, làm ruộng, Nghệ An

4333. Trần Khắc Hội, làm ruộng, Nghệ An

4334. Nguyễn Văn Hải, làm ruộng, Nghệ An

4335. Nguyễn Văn Hiển, làm ruộng, Nghệ An

4336. Nguyễn Văn Thực, làm ruộng, Nghệ An

4337. Vũ Thị Dương, làm ruộng, Nghệ An

4338. Nguyễn Văn Đại, làm ruộng, Nghệ An

4339. Trần Khắc Hải, làm ruộng, Nghệ An

4340. Trần Khắc Ngọc, làm ruộng, Nghệ An

4341. Nguyễn Văn Hệ, làm ruộng, Nghệ An

4342. Phan Văn Dũng, làm ruộng, Nghệ An

4343. Trần Khắc Cửu, làm ruộng, Nghệ An

4344. Trần Khắc Quang, làm ruộng, Nghệ An

4345. Nguyễn Văn Tuấn, làm ruộng, Nghệ An

4346. Nguyễn Văn Năm, làm ruộng, Nghệ An

4347. Lê Thị Năm, làm ruộng, Nghệ An

4348. Đoàn Văn Bình, làm ruộng, Nghệ An

4349. Trần Thị Nhàn, làm ruộng, Nghệ An

4350. Nguyễn Thị Trường, làm ruộng, Nghệ An

4351. Nguyễn Thị Hoa, làm ruộng, Nghệ An

4352. Nguyễn Văn Niên, làm ruộng, Nghệ An

4353. Trần Khắc Ái, làm ruộng, Nghệ An

4354. Nguyễn Thị Xuân, làm ruộng, Nghệ An

4355. Hồ Hữu Thắng, làm ruộng, Nghệ An

4356. Đặng Đình Hồng, kinh doanh, Hà Nội

4357. Cao Vi Hiển, đảng viên Đảng Cộng sản Việt Nam, nguyên Giám đốc Sở Thương mại – Du lịch tỉnh Kontum, đã nghỉ hưu

4358. Ung Ngoc Tam, kế toán, TP HCM

4359. Ngô S. Huyền Đồng, cử nhân, Hà Nội

Nguồn: BVN
You can follow any responses to this entry through the RSS 2.0 feed. Both comments and pings are currently closed.

Comments are closed.